Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “菜”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cài

菜: rau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém; (thông tục) mẫu người (mình thích)

Từ vựng
菜鸟cài niǎo

菜鸟: (thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó; tân binh; người mới học; người mới

Cụm từ
菜馆cài guǎn

菜馆: (phương ngữ) nhà hàng

Cụm từ
菜肴cài yáo

菜肴: món rau và thịt; món ăn

Cụm từ
菜头cài tóu

菜头: (Đài Loan) củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2luo2bo5]; LT:根[gen1]

Cụm từ
菜鸡cài jī

菜鸡: (tiếng lóng) người mới hoàn toàn

Tiếng lóng xã hội
菜农cài nóng

菜农: nông dân trồng rau

Cụm từ
菜豆cài dòu

菜豆: đậu thận

Cụm từ
菜谱cài pǔ

菜谱: thực đơn (trong nhà hàng); công thức nấu ăn; sách nấu ăn

Cụm từ
菜蔬cài shū

菜蔬: rau xanh; rau; các món rau

Cụm từ
菜茹cài rú

菜茹: rau; rau xanh

Cụm từ
菜花cài huā

菜花: súp lơ; bệnh lậu

Cụm từ
菜色cài sè

菜色: món ăn; vẻ gầy gò và đói khát (do ăn chay); vẻ hốc hác (do suy dinh dưỡng)

Cụm từ
菜脯cài pú

菜脯: củ cải trắng khô, muối

Cụm từ
菜系cài xì

菜系: ẩm thực (địa phương)

Cụm từ
菜籽cài zǐ

菜籽: hạt rau; hạt cải dầu

Cụm từ
菜篮子cài lán zi

菜篮子: giỏ rau hoặc giỏ thực phẩm; (bóng) nguồn cung cấp thực phẩm

Cụm từ
菜畦cài qí

菜畦: luống rau

Cụm từ
菜瓜cài guā

菜瓜: dưa rắn; mướp

Cụm từ
菜牛cài niú

菜牛: bò thịt (nuôi để lấy thịt)

Cụm từ
菜燕cài yàn

菜燕: thạch agar-agar

Cụm từ
菜油cài yóu

菜油: dầu hạt cải; dầu canola

Cụm từ
菜板cài bǎn

菜板: thớt; bàn cắt; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
菜心cài xīn

菜心: cải ngọt; cải thìa hoa; thân của bất kỳ loại cải nào

Cụm từ
菜式cài shì

菜式: món ăn (thực phẩm được chế biến theo công thức cụ thể)

Cụm từ
菜市场名cài shì chǎng míng

菜市场名: (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu)

Cụm từ
菜市场cài shì chǎng

菜市场: chợ thực phẩm

Cụm từ
菜市仔名cài shì zǐ míng

菜市仔名: (Đài Loan) tên phổ biến (một cái tên mà nếu bạn gọi ở chợ sẽ có nhiều người quay đầu) (từ tiếng Đài Loan 菜市仔名, phát âm theo Tai-lo…

Cụm từ
菜市cài shì

菜市: chợ thực phẩm

Cụm từ
菜墩子cài dūn zi

菜墩子: thớt

Cụm từ
菜场cài chǎng

菜场: chợ thực phẩm

Cụm từ
菜地cài dì

菜地: ruộng rau

Cụm từ
菜园cài yuán

菜园: vườn rau

Cụm từ
菜圃cài pǔ

菜圃: ruộng rau; luống rau

Cụm từ
菜单栏cài dān lán

菜单栏: thanh menu (máy tính)

Cụm từ
菜单条cài dān tiáo

菜单条: thanh menu (của một ứng dụng máy tính)

Cụm từ
菜单cài dān

菜单: thực đơn; LT:份[fen4],張|张[zhang1]

Cụm từ
菜品cài pǐn

菜品: món ăn

Cụm từ
菜包子cài bāo zi

菜包子: bánh bao hấp nhân rau; (ví von) người vô dụng; kẻ vô tích sự

Cụm từ
菜刀cài dāo

菜刀: dao thái rau; dao làm bếp; dao phay; LT:把[ba3]

Cụm từ
龙须菜lóng xū cài

龙须菜: măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]

Cụm từ
点菜diǎn cài

点菜: gọi món (trong nhà hàng)

Cụm từ
黄花菜都凉了huáng huā cài dōu liáng le

黄花菜都凉了: nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian

Thành ngữ
黄花菜huáng huā cài

黄花菜: hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)

Cụm từ
麒麟菜qí lín cài

麒麟菜: rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
咸菜xián cài

咸菜: rau củ muối; dưa muối

Cụm từ
鲜菜xiān cài

鲜菜: rau tươi

Cụm từ
鲁菜Lǔ cài

鲁菜: ẩm thực Sơn Đông

Cụm từ
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安: cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe

Cụm từ
发菜fà cài

发菜: rong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được; cũng gọi là phát tài hoặc rong tóc

Cụm từ
高丽菜gāo lí cài

高丽菜: bắp cải (LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]); Cách phát âm ở Đài Loan: [gao1 li4 cai4]

Cụm từ
香菜叶xiāng cài yè

香菜叶: lá rau mùi

Cụm từ
香菜xiāng cài

香菜: rau mùi; ngò; Coriandrum sativum

Cụm từ
饭菜fàn cài

饭菜: đồ ăn

Cụm từ
预制菜yù zhì cài

预制菜: bữa ăn làm sẵn

Cụm từ
韭菜花jiǔ cài huā

韭菜花: bông hẹ (Allium tuberosum)

Cụm từ
韭菜jiǔ cài

韭菜: hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc; (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn…

Cụm từ
韩式泡菜Hán shì pào cài

韩式泡菜: kim chi

Cụm từ
韩国泡菜Hán guó pào cài

韩国泡菜: kim chi

Cụm từ
面有菜色miàn yǒu cài sè

面有菜色: trông như bị đói ăn

Cụm từ