Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “菜”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
cài

rau, món ăn

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
菜单
càidān

thực đơn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
菜农
cài nóng

nông dân trồng rau

Cụm từ
菜刀
cài dāo

dao thái rau; dao làm bếp; dao phay; LT:把[ba3]

Cụm từ
菜品
cài pǐn

món ăn

Cụm từ
菜园
cài yuán

vườn rau

Cụm từ
菜圃
cài pǔ

ruộng rau; luống rau

Cụm từ
菜地
cài dì

ruộng rau

Cụm từ
菜场
cài chǎng

chợ thực phẩm

Cụm từ
菜头
cài tóu

(Đài Loan) củ cải, đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2luo2bo5]; LT:根[gen1]

Cụm từ
菜市
cài shì

chợ thực phẩm

Cụm từ
菜式
cài shì

món ăn (thực phẩm được chế biến theo công thức cụ thể)

Cụm từ
菜心
cài xīn

cải ngọt; cải thìa hoa; thân của bất kỳ loại cải nào

Cụm từ
菜板
cài bǎn

thớt; bàn cắt; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
菜油
cài yóu

dầu hạt cải; dầu canola

Cụm từ
菜燕
cài yàn

thạch agar-agar

Cụm từ
菜牛
cài niú

bò thịt (nuôi để lấy thịt)

Cụm từ
菜瓜
cài guā

dưa rắn; mướp

Cụm từ
菜畦
cài qí

luống rau

Cụm từ
菜籽
cài zǐ

hạt rau; hạt cải dầu

Cụm từ
菜系
cài xì

ẩm thực (địa phương)

Cụm từ
菜肴
cài yáo

món rau và thịt; món ăn

Cụm từ
菜脯
cài pú

củ cải trắng khô, muối

Cụm từ
菜色
cài sè

món ăn; vẻ gầy gò và đói khát (do ăn chay); vẻ hốc hác (do suy dinh dưỡng)

Cụm từ