韭菜 là gì?
韭菜 [jiǔ cài] có nghĩa là hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc; (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ).
Nghĩa của từ 韭菜 trong tiếng Việt
- hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc
- (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ)
Cách đọc và ghi nhớ 韭菜
韭菜 được đọc là jiǔ cài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc; (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .