Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
韭菜

jiǔ cài

韭菜 là gì?

韭菜 [jiǔ cài] có nghĩa là hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc; (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 韭菜 trong tiếng Việt

  1. hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc
  2. (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ)

Cách đọc và ghi nhớ 韭菜

韭菜 được đọc là jiǔ cài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc; (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan