Kết quả tra từ “菌”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
菌: nấm
菌类: nấm
菌陈蒿: cây ngải giấm
菌褶: phiến nấm (dưới mũ nấm)
菌盖: mũ nấm
菌落: khuẩn lạc vi khuẩn; khuẩn lạc vi sinh
菌苗: vắc-xin
菌胶团: khối vi khuẩn
菌肥: phân vi sinh
菌群: hệ vi sinh vật; hệ vi khuẩn
菌丝: sợi nấm; khung sợi; ti thể nấm
菌种: (vi sinh vật) loài; chủng; (nấm và nấm mốc) bào tử; meo
菌界: giới nấm; mycota
菌柄: cuống nấm
菌托: bao gốc (túi chứa bào tử ở thân nấm)
菌子: (phương ngữ) nấm
菌伞: mũ nấm
鼠疫菌苗: vắc-xin dịch hạch
鼠疫杆菌: Yersinia pestis; vi khuẩn dịch hạch
霉浆菌肺炎: viêm phổi do mycoplasma
黏菌: nấm nhầy (Myxomycetes)
黄曲霉菌: Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
马勃菌: nấm bò hung (loại nấm thuộc ngành Basidiomycota)
食菌: nấm ăn được
头孢菌素: cephalosporin (dược phẩm); cephalothin
头孢菌: cephalosporin (dược); cephalothin
霍乱菌苗: vắc xin tả
霍乱弧菌: vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)
霉菌毒素: mycotoxin
霉菌: mốc
雚菌: một loại nấm độc mọc trên sậy, dùng trong y học Trung Quốc để giúp chữa bệnh nhân nhiễm giun đũa (ký sinh trùng)
双球菌: song cầu khuẩn
链球菌: liên cầu khuẩn (chi vi khuẩn)
酿母菌: nấm men
酵母菌: men; nấm men
军团菌病: bệnh legionnaires
军团菌: vi khuẩn legionella (gây bệnh legionnaires)
军团杆菌: vi khuẩn legionella
猪链球菌病: bệnh liên cầu khuẩn ở lợn
猪链球菌: liên cầu khuẩn heo; streptococcus suis
猪拱菌: nấm truffle Trung Quốc
裂殖菌纲: Lớp Nấm phân liệt (lớp phân loại nấm)
裂殖菌: Lớp Nấm phân liệt (lớp phân loại nấm)
衣原菌: Chlamydia
蜡样芽孢杆菌: (vi sinh) Bacillus cereus
蓝菌门: Cyanobacteria (ngành tảo lam)
蓝菌: vi khuẩn lam (tảo lam)
蓝绿菌: Vi khuẩn lam (tảo lam)
蓝细菌: Vi khuẩn lam (tảo lam)
葡萄球菌肠毒素: độc tố ruột tụ cầu
葡萄球菌: tụ cầu khuẩn
荚膜组织胞浆菌: Histoplasma capsulatum
致病菌: vi khuẩn gây bệnh
肺炎霉浆菌: Mycoplasma pneumoniae
肺炎双球菌: Diplococcus pneumoniae
肺炎克雷伯氏菌: Klebsiella pneumoniae
肉毒梭状芽孢杆菌: Clostridium difficile (vi khuẩn gây nhiễm trùng ruột)
肉毒杆菌毒素: độc tố botulinum
肉毒杆菌: Clostridium botulinum
美味牛肝菌: nấm bò sữa (Boletus edulis)