头孢菌
cephalosporin (dược); cephalothin
cephalosporin (dược); cephalothin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cephalosporin (dược phẩm); cephalothin
›头孢拉定tóu bāo lā dìngcefradine, cephradine (dược)
›头子tóu ziông trùm; thủ lĩnh băng đảng
›头家tóu jiāngười tổ chức một sòng bạc, lấy phần trăm từ tiền thắng; người cầm cái (cờ bạc); người chơi trước (trong trò…
›头套tóu tàomũ đội đầu của diễn viên; tóc giả; đồ che đầu
›头寸tóu cùn(tài chính) vị thế tiền mặt; vị thế
›头大tóu dàcó cái đầu to; (nghĩa bóng) bị nhức đầu; chóng mặt
›头对头tóu duì tóu(trong thử nghiệm lâm sàng) so sánh trực tiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.