Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “范”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
Fàn

họ [Fan4]

Từ vựng
范围
fànwéi

phạm vi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
范例
fàn lì

ví dụ; trường hợp mẫu mực

Cụm từ
范儿
fàn r

(thông tục) phong cách; tác phong

Cụm từ
范县
Fàn xiàn

huyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
范式
fàn shì

mô hình mẫu

Cụm từ
范数
fàn shù

chuẩn (toán học)

Cụm từ
范晔
Fàn Yè

nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书

Cụm từ
范本
fàn běn

mẫu (ví dụ đáng để noi theo); template

Cụm từ
范畴
fàn chóu

phạm trù

Cụm từ
范缜
Fàn Zhěn

Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh

Cụm từ
范蠡
Fàn Lǐ

Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế

Cụm từ
范仲淹
Fàn Zhòng yān

Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记

Cụm từ
范公偁
Fàn Gōng chēng

Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả Nam Tống của tác phẩm Quá Đình Lục 過庭錄|过庭录

Cụm từ
范志毅
Fàn Zhì yì

Phạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá

Cụm từ
范思哲
Fàn sī zhé

Versace (nhà thiết kế thời trang)

Cụm từ
范斯坦
Fàn sī tǎn

Dianne Feinstein (1933-), Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California

Cụm từ
范特西
fàn tè xī

kỳ ảo (từ mượn)

Cụm từ
范玮琪
Fàn Wěi qí

Phạm Vỹ Kỳ (1976-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại Mỹ

Cụm từ
范畴论
fàn chóu lùn

lý thuyết phạm trù (toán)

Cụm từ
范德华力
Fàn dé huá lì

(vật lý phân tử) lực van der Waals

Cụm từ
范德格拉夫
Fàn dé gé lā fū

Van de Graaff (tên gọi); Robert J. Van de Graaff (1901-1967), nhà vật lý người Mỹ

Cụm từ
范德瓦耳斯
Fàn dé Wǎ ěr sī

van der Waals; Johannes Diderik van der Waals (1837-1923), nhà vật lý người Hà Lan

Cụm từ
范氏起电机
Fàn shì qǐ diàn jī

máy phát điện Van de Graaff

Cụm từ