Kết quả tra từ “范”
Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
范: họ [Fan4]
范: mô hình; kiểu mẫu; ví dụ
范蠡: Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế
范缜: Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh
范玮琪: Phạm Vỹ Kỳ (1976-), ca sĩ và diễn viên người Đài Loan sinh tại Mỹ
范特西: kỳ ảo (từ mượn)
范氏起电机: máy phát điện Van de Graaff
范晔: nhà sử học thời Nam triều Tống 南朝宋, tác giả cuốn Hậu Hán Thư 後漢書|后汉书
范斯坦: Dianne Feinstein (1933-), Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California
范思哲: Versace (nhà thiết kế thời trang)
范志毅: Phạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá
范德华力: (vật lý phân tử) lực van der Waals
范德瓦耳斯力: (vật lý phân tử) lực van der Waals
范德瓦耳斯: van der Waals; Johannes Diderik van der Waals (1837-1923), nhà vật lý người Hà Lan
范德格拉夫起电机: máy phát điện Van de Graaff
范德格拉夫: Van de Graaff (tên gọi); Robert J. Van de Graaff (1901-1967), nhà vật lý người Mỹ
范公偁: Phạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả Nam Tống của tác phẩm Quá Đình Lục 過庭錄|过庭录
范仲淹: Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记
范县: huyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
范畴论: lý thuyết phạm trù (toán)
范畴: phạm trù
范本: mẫu (ví dụ đáng để noi theo); template
范数: chuẩn (toán học)
范式: mô hình mẫu
范围: phạm vi; quy mô; giới hạn; mức độ; LT:個|个[ge4]
范儿: (thông tục) phong cách; tác phong
范例: ví dụ; trường hợp mẫu mực
风范: phong thái; tác phong; hình mẫu; mực thước
韩山师范学院: Đại học Sư phạm Hanshan, Sán Đầu, Quảng Đông
陕西师范大学: Đại học Sư phạm Thiểm Tây
防范: cảnh giác; phòng bị; đề phòng; ngăn ngừa
阃范: khuôn mẫu đức hạnh nữ giới
闺范: tác phong của quý cô; chuẩn mực dành cho phụ nữ (thời xưa)
轨范: tiêu chuẩn; chuẩn mực
贻范古今: để lại tấm gương cho mọi thế hệ
设计规范: tiêu chuẩn thiết kế; quy định quy hoạch
规范理论: Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
规范性: bình thường; tiêu chuẩn
规范化: tiêu chuẩn hóa; sự tiêu chuẩn hóa
规范: chuẩn mực; tiêu chuẩn; quy cách; quy định; quy tắc; trong phạm vi quy định; đặt ra quy tắc; điều chỉnh; quy định cụ thể
华东师范大学: Đại học Sư phạm Hoa Đông
示范: trình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họa; một ví dụ mẫu
疏于防范: bỏ bê việc đề phòng; cảnh giác lơi lỏng
湛江师范学院: Đại học Sư phạm Trạm Giang
模范: hình mẫu; tấm gương tốt
授权范围: phạm vi ủy quyền; nhiệm vụ
技术规范: quy cách kỹ thuật; tiêu chuẩn kỹ thuật
师范学院: cao đẳng sư phạm; trường sư phạm
师范大学: đại học sư phạm; trường đại học đào tạo giáo viên
师范: đào tạo giáo viên; sư phạm; (trường, ví dụ: Đại học Sư phạm Bắc Kinh)
就范: tuân phục; chịu khuất phục
小范围: quy mô nhỏ; địa phương; trong phạm vi hạn chế
寻来范畴: (toán) phạm trù dẫn xuất
大范围: quy mô lớn
北京师范大学: Đại học Sư phạm Bắc Kinh
劳动模范: công nhân tiêu biểu
典范: hình mẫu; ví dụ; mẫu mực
中等师范学校: trường sư phạm trung học (trường trung học đào tạo giáo viên mầm non và tiểu học)
不规范: không chuẩn; bất thường; không đều đặn