Kết quả cho “节”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngày (lễ, tết)
ngày lễ
tiết mục
tiết kiệm
Tiết kiệm (phạm vi lớn)
tiết kiệm; khoản tiết kiệm
tiết kiệm; có tính kinh tế
mùa; thời điểm trong năm
kiểm soát; hạn chế; tiết chế; dằn lại; sự điều độ; tỉnh táo; quản lý
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc; nhịp nhàng
mấu; thắt
lễ hội
trích xuất; trích dẫn; đoạn trích
nhịp điệu; nhịp độ
nhịp (âm nhạc); nhịp điệu
liêm chính; nguyên tắc đạo đức
tiết kiệm chi tiêu
mùa lễ hội
bản rút gọn
tiết khí
tiết kiệm nước
tiết kiệm xăng; tiết kiệm nhiên liệu
kiểm soát lưu lượng; làm nghẹt; van đập; van tiết lưu; bộ điều áp
điểm nút