Kết quả tra từ “节”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc); lễ hội theo mùa; (dạng kết…
điểm nút
biến thể er hoá của 節骨眼|节骨眼[jie1 gu5 yan3]
(phương ngữ) thời điểm quan trọng; khoảnh khắc quyết định; phát âm ở Đài Loan [jie2 gu5 yan3]
tiết kiệm; khoản tiết kiệm
tiết kiệm thức ăn; ăn kiêng
tiết kiệm điện; chế độ tiết kiệm điện
giữa các khớp
trích xuất; trích dẫn; đoạn trích
trích đoạn; lựa chọn (từ một cuốn sách); chọn; lựa chọn một đoạn trích
động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp; giống như 節肢動物|节肢动物[jie2 zhi1 dong4 wu4]
sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện
đèn huỳnh quang compact (CFL)
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
thực hiện kế hoạch hóa gia đình
động vật chân đốt
arbovirus
tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm; đạm bạc
liên tục thoái lui trong thất bại; chịu thất bại hết lần này đến lần khác
từng bước một; từng chút một
Ngày lễ tặng quà, kỳ nghỉ vào ngày 26 tháng 12 (ngày sau Lễ Giáng Sinh) ở một số quốc gia
tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm; cắt giảm
chương trình; mục (trong chương trình); LT:臺|台[tai2],個|个[ge4],套[tao4]
nút thắt (trong gỗ)
mấu; mắt gỗ
bản tóm lược
viết tắt
(về phụ nữ) tiết hạnh kiên cường
van tiết lưu
bàn đạp ga; chân ga
kiểm soát lưu lượng; làm nghẹt; van đập; van tiết lưu; bộ điều áp
tiết kiệm xăng; tiết kiệm nhiên liệu
tiết kiệm nước
bướm ga
tiết khí
bản rút gọn
mùa lễ hội
ngày lễ; lễ hội; LT:個|个[ge4]
tiết kiệm chi tiêu
liêm chính; nguyên tắc đạo đức
máy đếm nhịp
nhịp (âm nhạc); nhịp điệu
lễ hội
nhịp điệu; nhịp độ
Tiết độ sứ thời nhà Đường và Tống, thời Đường nắm quyền quân sự và dân sự, nhưng chỉ nắm quyền dân sự thời Tống
mấu; thắt
Rhythm and Blues R&B
beatboxing
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc; nhịp nhàng
(thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ
nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
kiểm soát; hạn chế; tiết chế; dằn lại; sự điều độ; tỉnh táo; quản lý
tiết kiệm; có tính kinh tế
ngày nghỉ công cộng
mùa; thời điểm trong năm
trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
tháng Ramadan
nhân cách cao quý và chính trực (thành ngữ)
nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)
khớp háng; khớp hông