节目
chương trình; mục (trong chương trình); LT:臺|台[tai2],個|个[ge4],套[tao4]
chương trình; mục (trong chương trình); LT:臺|台[tai2],個|个[ge4],套[tao4]
节目 thường mang nghĩa “chương trình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 节目 cùng cụm 电视节目 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chương trình truyền hình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chương trình tạp kỹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nút thắt (trong gỗ)
›节省jié shěngtiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm; cắt giảm
›节疤jié bāmấu; mắt gỗ
›节礼日Jié lǐ rìNgày lễ tặng quà, kỳ nghỉ vào ngày 26 tháng 12 (ngày sau Lễ Giáng Sinh) ở một số quốc gia
›节略本jié lüè běnbản tóm lược
›节节jié jiétừng bước một; từng chút một
›节节败退jié jié bài tuìliên tục thoái lui trong thất bại; chịu thất bại hết lần này đến lần khác
›节烈jié liè(về phụ nữ) tiết hạnh kiên cường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.