节能灯
đèn huỳnh quang compact (CFL)
đèn huỳnh quang compact (CFL)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
›节育jié yùthực hiện kế hoạch hóa gia đình
›节足动物jié zú dòng wùđộng vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp; giống như 節肢動物|节肢动物[jie2 zhi1 dong4 wu4]
›节肢动物jié zhī dòng wùđộng vật chân đốt
›节选jié xuǎntrích đoạn; lựa chọn (từ một cuốn sách); chọn; lựa chọn một đoạn trích
›节肢介体病毒jié zhī jiè tǐ bìng dúarbovirus
›节录jié lùtrích xuất; trích dẫn; đoạn trích
›节约jié yuētiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm; đạm bạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.