节电
tiết kiệm điện; chế độ tiết kiệm điện
tiết kiệm điện; chế độ tiết kiệm điện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiết kiệm thức ăn; ăn kiêng
›节余jié yútiết kiệm; khoản tiết kiệm
›节能jié néngtiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
›节约jié yuētiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm; đạm bạc
›节间jié jiāngiữa các khớp
›节录jié lùtrích xuất; trích dẫn; đoạn trích
›节选jié xuǎntrích đoạn; lựa chọn (từ một cuốn sách); chọn; lựa chọn một đoạn trích
›节骨眼jiē gu yǎn(phương ngữ) thời điểm quan trọng; khoảnh khắc quyết định; phát âm ở Đài Loan [jie2 gu5 yan3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.