Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “艺”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

kỹ năng; nghệ thuật

Từ vựng
艺术
yìshù

nghệ thuật

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
艺人
yì rén

nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên

Cụm từ
艺伎
yì jì

geisha (nữ nghệ sĩ Nhật Bản); cũng viết 藝妓|艺妓[yi4 ji4]

Cụm từ
艺名
yì míng

nghệ danh (của nam hoặc nữ diễn viên)

Cụm từ
艺圃
Yì Pǔ

Vườn Nghệ Thuật ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
艺坛
yì tán

giới nghệ thuật; thế giới nghệ thuật

Cụm từ
艺妓
yì jì

geisha (nghệ sĩ nữ Nhật Bản); cũng viết 藝伎|艺伎[yi4 ji4]

Cụm từ
艺廊
yì láng

(Đài Loan) phòng trưng bày nghệ thuật

Cụm từ
艺校
yì xiào

viết tắt của 藝術學校|艺术学校; trường nghệ thuật

Viết tắt
艺术史
yì shù shǐ

lịch sử nghệ thuật

Cụm từ
艺术品
yì shù pǐn

tác phẩm nghệ thuật; LT:件[jian4]

Cụm từ
艺术家
yì shù jiā

nghệ sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
艺术片
yì shù piàn

phim nghệ thuật; phim nghệ thuật thể nghiệm; LT:部[bu4]

Cụm từ
艺术节
yì shù jié

liên hoan nghệ thuật

Cụm từ
艺术馆
yì shù guǎn

phòng triển lãm nghệ thuật; bảo tàng nghệ thuật

Cụm từ
艺能界
yì néng jiè

giới giải trí

Cụm từ
艺不压身
yì bù yā shēn

xem 藝多不壓身|艺多不压身[yi4 duo1 bu4 ya1 shen1]

Cụm từ
艺术体操
yì shù tǐ cāo

thể dục nhịp điệu

Cụm từ
艺术学院
yì shù xué yuàn

học viện nghệ thuật; trường cao đẳng nghệ thuật và kịch

Cụm từ
艺术造街
yì shù zào jiē

khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan

Cụm từ
艺多不压身
yì duō bù yā shēn

học nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
从艺
cóng yì

làm nghệ sĩ

Cụm từ
传艺
chuán yì

truyền dạy kỹ năng; truyền lại nghệ thuật của mình

Cụm từ