Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “艺”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

艺: kỹ năng; nghệ thuật

Từ vựng
艺术体操yì shù tǐ cāo

艺术体操: thể dục nhịp điệu

Cụm từ
艺术馆yì shù guǎn

艺术馆: phòng triển lãm nghệ thuật; bảo tàng nghệ thuật

Cụm từ
艺术造街yì shù zào jiē

艺术造街: khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan

Cụm từ
艺术节yì shù jié

艺术节: liên hoan nghệ thuật

Cụm từ
艺术片yì shù piàn

艺术片: phim nghệ thuật; phim nghệ thuật thể nghiệm; LT:部[bu4]

Cụm từ
艺术家yì shù jiā

艺术家: nghệ sĩ; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
艺术学院yì shù xué yuàn

艺术学院: học viện nghệ thuật; trường cao đẳng nghệ thuật và kịch

Cụm từ
艺术品yì shù pǐn

艺术品: tác phẩm nghệ thuật; LT:件[jian4]

Cụm từ
艺术史yì shù shǐ

艺术史: lịch sử nghệ thuật

Cụm từ
艺术yì shù

艺术: nghệ thuật

Cụm từ
艺能界yì néng jiè

艺能界: giới giải trí

Cụm từ
艺校yì xiào

艺校: viết tắt của 藝術學校|艺术学校; trường nghệ thuật

Viết tắt
艺廊yì láng

艺廊: (Đài Loan) phòng trưng bày nghệ thuật

Cụm từ
艺妓yì jì

艺妓: geisha (nghệ sĩ nữ Nhật Bản); cũng viết 藝伎|艺伎[yi4 ji4]

Cụm từ
艺多不压身yì duō bù yā shēn

艺多不压身: học nhiều kỹ năng không bao giờ thiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
艺坛yì tán

艺坛: giới nghệ thuật; thế giới nghệ thuật

Cụm từ
艺圃Yì Pǔ

艺圃: Vườn Nghệ Thuật ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
艺名yì míng

艺名: nghệ danh (của nam hoặc nữ diễn viên)

Cụm từ
艺伎yì jì

艺伎: geisha (nữ nghệ sĩ Nhật Bản); cũng viết 藝妓|艺妓[yi4 ji4]

Cụm từ
艺人yì rén

艺人: nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên

Cụm từ
艺不压身yì bù yā shēn

艺不压身: xem 藝多不壓身|艺多不压身[yi4 duo1 bu4 ya1 shen1]

Cụm từ
陶艺táo yì

陶艺: nghệ thuật gốm sứ

Cụm từ
游艺会yóu yì huì

游艺会: lễ hội dân gian; hội chợ; lễ hội

Cụm từ
游艺场yóu yì chǎng

游艺场: nơi giải trí

Cụm từ
游艺团yóu yì tuán

游艺团: nhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch

Cụm từ
游艺yóu yì

游艺: giải trí

Cụm từ
造型艺术zào xíng yì shù

造型艺术: nghệ thuật thị giác

Cụm từ
农艺nóng yì

农艺: nông học

Cụm từ
贪贿无艺tān huì wú yì

贪贿无艺: tham hối lộ không giới hạn (thành ngữ); tham nhũng không kiềm chế

Thành ngữ
西艺Xī yì

西艺: Kỹ thuật phương Tây; thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân

Cụm từ
行动艺术家xíng dòng yì shù jiā

行动艺术家: nghệ sĩ trình diễn

Cụm từ
茶艺chá yì

茶艺: nghệ thuật trà

Cụm từ
综艺节目zōng yì jié mù

综艺节目: chương trình tạp kỹ

Cụm từ
综艺zōng yì

综艺: hình thức giải trí tổng hợp

Cụm từ
综合艺术zōng hé yì shù

综合艺术: nghệ thuật tổng hợp; nghệ thuật đa phương tiện

Cụm từ
玩艺儿wán yì r

玩艺儿: biến thể của 玩意兒|玩意儿[wan2 yi4 r5]

Cụm từ
玩艺wán yì

玩艺: biến thể của 玩意[wan2 yi4]

Cụm từ
特艺彩色Tè yì cǎi sè

特艺彩色: Technicolor

Cụm từ
演艺界yǎn yì jiè

演艺界: giới giải trí; showbiz

Cụm từ
演艺圈yǎn yì quān

演艺圈: giới showbiz

Cụm từ
演艺人员yǎn yì rén yuán

演艺人员: nghệ sĩ; diễn viên

Cụm từ
演艺yǎn yì

演艺: nghệ thuật biểu diễn

Cụm từ
波普艺术bō pǔ yì shù

波普艺术: nghệ thuật pop (từ mượn)

Cụm từ
江湖艺人jiāng hú yì rén

江湖艺人: nghệ sĩ lưu động

Cụm từ
民间艺术mín jiān yì shù

民间艺术: nghệ thuật dân gian

Cụm từ
武艺高强wǔ yì gāo qiáng

武艺高强: võ nghệ cao cường

Cụm từ
武艺wǔ yì

武艺: võ nghệ; kỹ năng quân sự

Cụm từ
棋艺qí yì

棋艺: kỹ năng cờ

Cụm từ
末艺mò yì

末艺: kỹ năng nhỏ; năng lực khiêm tốn của tôi

Cụm từ
曲艺qǔ yì

曲艺: nhạc kịch dân gian

Cụm từ
普普艺术pǔ pǔ yì shù

普普艺术: (Đài Loan) (từ mượn) nghệ thuật pop

Cụm từ
新艺综合体Xīn yì zōng hé tǐ

新艺综合体: CinemaScope

Cụm từ
新艺拉玛Xīn yì lā mǎ

新艺拉玛: Cinerama

Cụm từ
文艺演出wén yì yǎn chū

文艺演出: buổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
文艺复兴Wén yì fù xīng

文艺复兴: thời kỳ Phục Hưng

Cụm từ
文艺兵wén yì bīng

文艺兵: quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật

Cụm từ
文艺作品wén yì zuò pǐn

文艺作品: tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật

Cụm từ
文艺wén yì

文艺: văn học và nghệ thuật

Cụm từ
技艺jì yì

技艺: kỹ năng; nghệ thuật

Cụm từ