Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “舒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shū

duỗi; mở ra; thư giãn; một cách thong thả

Từ vựng
舒服
shūfú

dễ chịu, thoải mái

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
舒适
shūshì

dễ chịu, thoải mái

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
舒兰
Shū lán

Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
舒压
shū yā

biến thể của 紓壓|纾压[shu1 ya1]

Cụm từ
舒坦
shū tan

dễ chịu; thư thái

Cụm từ
舒城
Shū chéng

Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
舒展
shū zhǎn

mở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra

Cụm từ
舒张
shū zhāng

thư giãn và mở rộng; (sinh lý học) tâm trương

Cụm từ
舒心
shū xīn

thoải mái; vui vẻ

Cụm từ
舒曼
Shū màn

Schumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn

Cụm từ
舒气
shū qì

thở phào nhẹ nhõm; lấy lại hơi thở; xả cơn giận

Cụm từ
舒淇
Shū Qí

Thư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
舒畅
shū chàng

vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng

Cụm từ
舒眠
shū mián

ngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê

Cụm từ
舒缓
shū huǎn

giảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu; dốc thoai thoải

Cụm từ
舒肥
shū féi

xem 舒肥法[shu1 fei2 fa3]

Cụm từ
舒兰市
Shū lán shì

Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
舒喘灵
shū chuǎn líng

albuterol, một loại hóa chất dùng để trị hen suyễn

Cụm từ
舒城县
Shū chéng Xiàn

Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
舒庆春
Shū Qìng chūn

Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
舒张压
shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

Cụm từ
舒梦兰
Shū Mèng lán

Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香詞譜|白香词谱

Cụm từ
舒眠键
shū mián jiàn

nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)

Cụm từ