Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舒”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shū

舒: duỗi; mở ra; thư giãn; một cách thong thả

Từ vựng
舒马赫Shū mǎ hè

舒马赫: Michael Schumacher (1969-), cựu tay đua người Đức

Cụm từ
舒适音shū shì yīn

舒适音: giọng nói thoải mái (rất phù hợp với tầm cao độ của một người)

Cụm từ
舒适区shū shì qū

舒适区: vùng thoải mái

Cụm từ
舒适shū shì

舒适: ấm cúng; dễ chịu

Cụm từ
舒兰市Shū lán shì

舒兰市: Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
舒兰Shū lán

舒兰: Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
舒芙蕾shū fú lěi

舒芙蕾: soufflé (từ mượn)

Cụm từ
舒舒服服shū shu fu fu

舒舒服服: thoải mái; dễ chịu

Cụm từ
舒肤佳Shū fū jiā

舒肤佳: Safeguard (thương hiệu)

Cụm từ
舒肥法shū féi fǎ

舒肥法: (Đài Loan) (từ mượn) sous vide

Cụm từ
舒肥shū féi

舒肥: xem 舒肥法[shu1 fei2 fa3]

Cụm từ
舒缓shū huǎn

舒缓: giảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu; dốc thoai thoải

Cụm từ
舒眠键shū mián jiàn

舒眠键: nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)

Cụm từ
舒眠shū mián

舒眠: ngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê

Cụm từ
舒淇Shū Qí

舒淇: Thư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
舒气shū qì

舒气: thở phào nhẹ nhõm; lấy lại hơi thở; xả cơn giận

Cụm từ
舒服shū fu

舒服: thoải mái; cảm thấy khỏe

Cụm từ
舒曼Shū màn

舒曼: Schumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn

Cụm từ
舒畅shū chàng

舒畅: vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng

Cụm từ
舒庆春Shū Qìng chūn

舒庆春: Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
舒心shū xīn

舒心: thoải mái; vui vẻ

Cụm từ
舒张压shū zhāng yā

舒张压: huyết áp tâm trương

Cụm từ
舒张shū zhāng

舒张: thư giãn và mở rộng; (sinh lý học) tâm trương

Cụm từ
舒展shū zhǎn

舒展: mở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra

Cụm từ
舒梦兰Shū Mèng lán

舒梦兰: Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香詞譜|白香词谱

Cụm từ
舒压shū yā

舒压: biến thể của 紓壓|纾压[shu1 ya1]

Cụm từ
舒城县Shū chéng Xiàn

舒城县: Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
舒城Shū chéng

舒城: Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
舒坦shū tan

舒坦: dễ chịu; thư thái

Cụm từ
舒喘灵shū chuǎn líng

舒喘灵: albuterol, một loại hóa chất dùng để trị hen suyễn

Cụm từ
舒一口气shū yī kǒu qì

舒一口气: thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
西蒙·舒斯特Xī měng · Shū sī tè

西蒙·舒斯特: Simon and Schuster, nhà xuất bản Mỹ

Cụm từ
董仲舒Dǒng Zhòng shū

董仲舒: Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), triết gia có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo là hệ thống giá trị của triều đại Tây Hán

Cụm từ
心脏舒张压xīn zàng shū zhāng yā

心脏舒张压: huyết áp tâm trương

Cụm từ
宽舒kuān shū

宽舒: vui vẻ; vô tư

Cụm từ
安闲舒适ān xián shū shì

安闲舒适: thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái

Thành ngữ
安舒ān shū

安舒: bình yên; thư thái; thanh thản

Cụm từ
图木舒克市Tú mù shū kè shì

图木舒克市: thành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
图木舒克Tú mù shū kè

图木舒克: thành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
不舒适bù shū shì

不舒适: không thoải mái

Cụm từ
不舒服bù shū fu

不舒服: không khỏe; cảm thấy ốm; cảm thấy không thoải mái; khó chịu

Cụm từ