Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “网”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wǎng

网: lưới; mạng lưới

Từ vựng
网点wǎng diǎn

网点: (tin học) nút trong một mạng; (thương mại) điểm bán hàng; chi nhánh; trung tâm dịch vụ; (minh họa) chấm raster; chấm nửa tông

Cụm từ
网飞Wǎng fēi

网飞: Netflix, công ty giải trí Mỹ

Cụm từ
网页设计wǎng yè shè jì

网页设计: thiết kế trang web

Cụm từ
网页地址wǎng yè dì zhǐ

网页地址: địa chỉ web; URL

Cụm từ
网页wǎng yè

网页: trang web

Cụm từ
网际色情wǎng jì sè qíng

网际色情: nội dung khiêu dâm trên mạng

Cụm từ
网际网路wǎng jì wǎng lù

网际网路: Internet

Cụm từ
网际网络wǎng jì wǎng luò

网际网络: Internet

Cụm từ
网际协定wǎng jì xié dìng

网际协定: giao thức Internet; IP

Cụm từ
网际wǎng jì

网际: Internet; mạng; không gian mạng

Cụm từ
网关wǎng guān

网关: bộ định tuyến mạng; cổng kết nối (tới Internet hoặc giữa các mạng)

Cụm từ
网开三面wǎng kāi sān miàn

网开三面: để lưới hở ba phía (thành ngữ); để chim trong lồng bay đi; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung

Thành ngữ
网开一面wǎng kāi yī miàn

网开一面: mở lưới một mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung

Thành ngữ
网银wǎng yín

网银: ngân hàng trực tuyến; viết tắt của 網上銀行|网上银行[wang3 shang4 yin2 hang2]

Viết tắt
网游wǎng yóu

网游: trò chơi trực tuyến (viết tắt của 網絡遊戲|网络游戏[wang3 luo4 you2 xi4])

Viết tắt
网通Wǎng tōng

网通: China Netcom (CNC), nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trước đây ở Trung Quốc

Cụm từ
网路链接层wǎng lù liàn jiē céng

网路链接层: tầng liên kết mạng

Cụm từ
网路节点介面wǎng lù jié diǎn jiè miàn

网路节点介面: giao diện nút mạng

Cụm từ
网路节点wǎng lù jié diǎn

网路节点: nút mạng

Cụm từ
网路环境wǎng lù huán jìng

网路环境: môi trường mạng

Cụm từ
网路特务wǎng lù tè wu

网路特务: nhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh

Cụm từ
网路架构wǎng lù jià gòu

网路架构: cơ sở hạ tầng mạng

Cụm từ
网路服务wǎng lù fú wù

网路服务: dịch vụ mạng

Cụm từ
网路应用wǎng lù yìng yòng

网路应用: ứng dụng mạng

Cụm từ
网路平台wǎng lù píng tái

网路平台: nền tảng mạng

Cụm từ
网路作业系统wǎng lù zuò yè xì tǒng

网路作业系统: hệ điều hành mạng

Cụm từ
网路wǎng lù

网路: mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络[wang3 luo4]

Cụm từ
网购wǎng gòu

网购: mua sắm qua mạng; mua hàng trực tuyến

Cụm từ
网赚wǎng zhuàn

网赚: kiếm tiền online

Cụm từ
网贷wǎng dài

网贷: (tài chính) cho vay (hoặc vay) trực tuyến

Cụm từ
网警wǎng jǐng

网警: cảnh sát mạng (viết tắt của 網絡警察|网络警察[wang3 luo4 jing3 cha2])

Viết tắt
网课wǎng kè

网课: lớp học trực tuyến

Cụm từ
网语wǎng yǔ

网语: ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng

Ngôn ngữ mạng
网志wǎng zhì

网志: blog; nhật ký web; giống 博客[bo2 ke4]

Cụm từ
网袜wǎng wà

网袜: tất lưới

Cụm từ
网袋wǎng dài

网袋: túi lưới; túi lưới mắt cáo; túi lưới đánh cá

Cụm từ
网虫wǎng chóng

网虫: nghiện internet

Cụm từ
网蝽wǎng chūn

网蝽: bọ ren; Tingidae

Cụm từ
网膜wǎng mó

网膜: võng mạc (giải phẫu)

Cụm từ
网罗wǎng luó

网罗: lưới bắt cá hoặc chim; (ví von) ràng buộc; chiêu mộ (thành viên mới quý giá,...); tập hợp dưới một mái nhà

Cụm từ
网罟座Wǎng gǔ zuò

网罟座: Reticulum (chòm sao)

Cụm từ
网罟wǎng gǔ

网罟: lưới dùng để bắt cá (hoặc chim,...); (ví von) lưới pháp luật 法網|法网[fa3 wang3]

Cụm từ
网综wǎng zōng

网综: chương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 網絡綜藝節目|网络综艺节目[wang3 luo4 zong1 yi4 jie2 mu4])

Viết tắt
网络铁路wǎng luò tiě lù

网络铁路: Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)

Cụm từ
网络迁移wǎng luò qiān yí

网络迁移: di chuyển mạng

Cụm từ
网络语音wǎng luò yǔ yīn

网络语音: VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet

Cụm từ
网络语言wǎng luò yǔ yán

网络语言: ngôn ngữ Internet; tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ không gian mạng

Ngôn ngữ mạng
网络设计wǎng luò shè jì

网络设计: thiết kế mạng; lập kế hoạch mạng

Cụm từ
网络设备wǎng luò shè bèi

网络设备: thiết bị mạng

Cụm từ
网络规划人员wǎng luò guī huà rén yuán

网络规划人员: nhân viên quy hoạch mạng

Cụm từ
网络红人wǎng luò hóng rén

网络红人: người nổi tiếng trên Internet

Cụm từ
网络管理系统wǎng luò guǎn lǐ xì tǒng

网络管理系统: hệ thống quản lý mạng; NMS

Cụm từ
网络管理员wǎng luò guǎn lǐ yuán

网络管理员: quản trị viên mạng

Cụm từ
网络管理wǎng luò guǎn lǐ

网络管理: quản lý mạng

Cụm từ
网络空间wǎng luò kōng jiān

网络空间: không gian mạng

Cụm từ
网络科技wǎng luò kē jì

网络科技: công nghệ mạng

Cụm từ
网络直径wǎng luò zhí jìng

网络直径: đường kính mạng

Cụm từ
网络用语wǎng luò yòng yǔ

网络用语: xem 網絡語言|网络语言[wang3 luo4 yu3 yan2]

Cụm từ
网络环境wǎng luò huán jìng

网络环境: môi trường mạng

Cụm từ