网点
(tin học) nút trong một mạng; (thương mại) điểm bán hàng; chi nhánh; trung tâm dịch vụ; (minh họa) chấm raster; chấm nửa tông
(tin học) nút trong một mạng; (thương mại) điểm bán hàng; chi nhánh; trung tâm dịch vụ; (minh họa) chấm raster; chấm nửa tông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
China Netcom (CNC), nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trước đây ở Trung Quốc
›网路节点介面wǎng lù jié diǎn jiè miàngiao diện nút mạng
›网路节点wǎng lù jié diǎnnút mạng
›网际色情wǎng jì sè qíngnội dung khiêu dâm trên mạng
›网际wǎng jìInternet; mạng; không gian mạng
›网关wǎng guānbộ định tuyến mạng; cổng kết nối (tới Internet hoặc giữa các mạng)
›网路链接层wǎng lù liàn jiē céngtầng liên kết mạng
›网路环境wǎng lù huán jìngmôi trường mạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.