Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
网点網點

wǎng diǎn

网点 là gì?

网点 [wǎng diǎn] có nghĩa là (tin học) nút trong một mạng; (thương mại) điểm bán hàng; chi nhánh; trung tâm dịch vụ; (minh họa) chấm raster; chấm nửa tông.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 网点 trong tiếng Việt

  1. (tin học) nút trong một mạng
  2. (thương mại) điểm bán hàng
  3. chi nhánh
  4. trung tâm dịch vụ
  5. (minh họa) chấm raster
  6. chấm nửa tông

Cách đọc và ghi nhớ 网点

网点 được đọc là wǎng diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tin học) nút trong một mạng; (thương mại) điểm bán hàng; chi nhánh; trung tâm dịch vụ; (minh họa) chấm raster; chấm nửa tông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan