网虫
nghiện internet
nghiện internet
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet
›网路wǎng lùmạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络[wang3 luo4]
›网蝽wǎng chūnbọ ren; Tingidae
›网袋wǎng dàitúi lưới; túi lưới mắt cáo; túi lưới đánh cá
›网膜wǎng móvõng mạc (giải phẫu)
›网袜wǎng wàtất lưới
›网罗wǎng luólưới bắt cá hoặc chim; (ví von) ràng buộc; chiêu mộ (thành viên mới quý giá,...); tập hợp dưới một mái nhà
›网志wǎng zhìblog; nhật ký web; giống 博客[bo2 ke4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.