Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “筋”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jīn

cơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da; thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)

Từ vựng
筋斗
jīn dǒu

nhào lộn; lộn nhào

Cụm từ
筋络
jīn luò

gân và cơ

Cụm từ
筋脉
jīn mài

kinh mạch

Cụm từ
筋膜
jīn mó

(giải phẫu) mạc

Cụm từ
筋节
jīn jié

nghĩa đen: cơ và khớp; mở rộng: mối quan hệ giữa các phần trong bài phát biểu, bài viết, v.v

Cụm từ
筋骨
jīn gǔ

cơ và xương; thể chất; sức mạnh; dũng cảm

Cụm từ
筋斗云
jīn dǒu yún

đám mây kỳ diệu của Tôn Ngộ Không

Cụm từ
筋疲力尽
jīn pí lì jìn

cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi; kiệt quệ

Thành ngữ
宗筋
zōng jīn

dương vật (y học Trung Quốc)

Cụm từ
手筋
shǒu jīn

gân gấp (thông tục); tesuji (một nước đi khéo léo trong cờ vây) (mượn chữ từ tiếng Nhật 手筋 "tesuji")

Cụm từ
抽筋
chōu jīn

chuột rút; vọp bẻ; bị căng cơ

Cụm từ
拉筋
lā jīn

bài tập giãn cơ

Cụm từ
皮筋
pí jīn

dây thun

Cụm từ
脑筋
nǎo jīn

bộ não; tâm trí; đầu óc; cách suy nghĩ

Cụm từ
转筋
zhuàn jīn

chuột rút

Cụm từ
配筋
pèi jīn

cốt thép (xây dựng)

Cụm từ
钢筋
gāng jīn

thanh cốt thép

Cụm từ
青筋
qīng jīn

tĩnh mạch; mạch máu xanh

Cụm từ
面筋
miàn jīn

gluten

Cụm từ
一根筋
yī gēn jīn

bướng bỉnh; không linh hoạt; nghĩ một chiều

Cụm từ
伤脑筋
shāng nǎo jīn

thực sự đau đầu; cảm thấy cái gì đó thật đau đầu; vắt óc suy nghĩ

Cụm từ
动脑筋
dòng nǎo jīn

dùng đầu óc; suy nghĩ

Cụm từ
少根筋
shǎo gēn jīn

(thông tục) đần độn; ngớ ngẩn; lơ đãng

Cụm từ