Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jīn

筋 là gì?

[jīn] có nghĩa là cơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da; thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 筋 trong tiếng Việt

  1. bắp
  2. tĩnh mạch nổi dưới da
  3. thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)

Cách đọc và ghi nhớ 筋

được đọc là jīn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da; thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan