筋
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
筋
cơ; bắp; tĩnh mạch nổi dưới da; thứ gì đó giống gân hoặc tĩnh mạch (ví dụ: sợi trong rau)
Giản thể筋
Phồn thể筋
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng