Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
栽筋斗

zāi jīn dǒu

栽筋斗 là gì?

栽筋斗 [zāi jīn dǒu] có nghĩa là ngã nhào; ngã lộn đầu; (nghĩa bóng) gặp thất bại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 栽筋斗 trong tiếng Việt

  1. ngã nhào
  2. ngã lộn đầu
  3. (nghĩa bóng) gặp thất bại

Cách đọc và ghi nhớ 栽筋斗

栽筋斗 được đọc là zāi jīn dǒu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngã nhào; ngã lộn đầu; (nghĩa bóng) gặp thất bại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan