手筋
gân gấp (thông tục); tesuji (một nước đi khéo léo trong cờ vây) (mượn chữ từ tiếng Nhật 手筋 "tesuji")
gân gấp (thông tục); tesuji (một nước đi khéo léo trong cờ vây) (mượn chữ từ tiếng Nhật 手筋 "tesuji")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thủ tục; LT:道[dao4],個|个[ge4]
›手笔shǒu bǐthứ gì đó được viết hoặc vẽ bằng tay của chính mình; (về nhà văn, nhà thư pháp hoặc họa sĩ) kỹ năng; phong…
›手纸shǒu zhǐgiấy vệ sinh
›手稿shǒu gǎobản thảo; bản viết tay
›手绢shǒu juànkhăn tay; LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4]
›手眼协调shǒu yǎn xié tiáophối hợp tay mắt
›手紧shǒu jǐnkeo kiệt; thắt chặt chi tiêu; thiếu tiền; khó khăn về tài chính
›手相shǒu xiàngthuật xem chỉ tay; đường nét lòng bàn tay (trong thuật xem chỉ tay)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.