Kết quả tra từ “白”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
白: trắng; tuyết; tinh khiết; sáng; trống; rỗng; đơn giản; rõ ràng; làm rõ; uổng; phí phạm; miễn phí; phản động; chống cộng; tang lễ; nhìn chằm…
白鼻心: cầy vòi mốc (Paguma larvata)
白鼻子: người khôn ngoan hoặc xảo quyệt
白点噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu cười đốm trắng (Garrulax bieti)
白麻子: hạt cây cần sa
白面儿: heroin
白面: bột mì; bột; heroin
白碱滩区: Quận Bạch Kiềm Than của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
白碱滩: Quận Baijiantan của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
白鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng (Ciconia ciconia)
白鹭湾湿地公园: Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô
白鹭: (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)
白鹇: (loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ bạc (Lophura nycthemera)
白鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi trắng (Motacilla alba)
白鹤滩: Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên
白鹤梁: Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng
白鹤拳: Baihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật
白鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)
白鹄: thiên nga (trắng)
白鹈鹕: (loài chim ở Trung Quốc) bồ nông trắng lớn (Pelecanus onocrotalus)
白𬶨豚: cá heo sông Trung Quốc (Lipotes vexillifer)
白鳍豚: xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]
白鲸: cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3 wei2 er3]
白鱼: cá whitefish
白鬼笔: (thực vật) nấm hôi thường (Phallus impudicus)
白鬼: "quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)
白发苍苍: già và tóc bạc
白发人送黑发人: nhìn con mình qua đời trước mình
白发: tóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]
白体: chữ in gầy
白骨顶: chim sâm cầm
白骨精: Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo
白骨: xương của người chết
白驹过隙: ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
白马雪山: Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân…
白马鸡: (loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)
白马股: chứng khoán hạng nhất
白马王子: một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng
白马寺: chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc
白香词谱: Tuyển tập từ phổ (1795), do Xu Menglan 舒夢蘭|舒梦兰 biên soạn, gồm 100 bài thơ dễ hiểu từ thời Đường đến thời Thanh
白首齐眉: (vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)
白饶: tặng thêm thứ gì đó miễn phí; (khẩu ngữ) uổng công; không có kết quả
白饭: cơm trắng; cơm không có gì ăn kèm
白额鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đầu sọc (Calonectris leucomelas)
白额雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)
白额燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn nhỏ (Sternula albifrons)
白额圆尾鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)
白颈鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò cổ lông (Ciconia episcopus)
白颈鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)
白颈鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ cổ khoang (Corvus torquatus)
白颈长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Elliot (Syrmaticus ellioti)
白颈噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu cười cổ trắng (Garrulax strepitans)
白颊黑雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Barnacle (Branta leucopsis)
白颊鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Himalaya (Pycnonotus leucogenys)
白颊山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô má trắng (Arborophila atrogularis)
白颊噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má trắng (Garrulax sannio)
白头鹰: đại bàng đầu trắng
白头鹞: (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp Âu-Á (Circus aeruginosus)
白头鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu bạc (Grus monacha)
白头鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào má trắng (Pycnonotus sinensis)