Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “白”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bái

trắng

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
白天
báitiān

ban ngày

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
白色
báisè

màu trắng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
白菜
báicài

cải thảo

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
白云
bái yún

mây trắng

Cụm từ
白体
bái tǐ

chữ in gầy

Cụm từ
白军
Bái jūn

Bạch vệ hoặc Phong trào Bạch vệ, quân chống cộng chiến đấu chống lại Bolshevik trong Nội chiến Nga (1917-1922)

Cụm từ
白发
bái fà

tóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]

Cụm từ
白头
bái tóu

đầu bạc; tuổi già

Cụm từ
白芍
bái sháo

rễ cây mẫu đơn (Paeonia lactiflora), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
白芷
bái zhǐ

bạch chỉ (Angelica dahurica); rễ của bạch chỉ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
白苋
bái xiàn

rau dền trắng (Amaranthus albus); mầm và lá non của rau dền (Amaranthus spp.) dùng làm thực phẩm

Cụm từ
白苏
bái sū

cây tía tô

Cụm từ
白茅
bái máo

cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia

Cụm từ
白莲
bái lián

hoa sen trắng; Hội Liên Hoa Trắng; giống như 白蓮教|白莲教

Cụm từ
白蔹
bái liǎn

cây chè dây (Ampelopsis japonica, cây leo có rễ dùng trong Đông y)

Cụm từ
白薯
bái shǔ

khoai lang

Cụm từ
白虎
Bái hǔ

Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây trời); (tiếng lóng) cơ quan sinh dục nữ không có lông

Tiếng lóng xã hội
白蚁
bái yǐ

mối; kiến trắng

Cụm từ
白蜡
bái là

sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
白话
bái huà

ngôn ngữ nói; thông tục

Cụm từ
白读
bái dú

cách phát âm khẩu ngữ (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán

Khẩu ngữ
白费
bái fèi

lãng phí (sức lực, v.v.)

Cụm từ
白起
Bái Qǐ

Bạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống như 公孫起|公孙起

Cụm từ