Kết quả tra từ “男”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
男: nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
男高音部: phần giọng tenor
男高音: giọng tenor
男风: đồng tính luyến ái nam; quan hệ đồng giới nam
男双: đôi nam (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
男足: viết tắt của 男子足球 bóng đá nam; viết tắt của 男子足球隊|男子足球队 đội bóng đá nam
男护: y tá nam
男装: quần áo nam
男卫: nhà vệ sinh nam (viết tắt của 男衛生間|男卫生间)
男虫: kẻ lừa đảo; người đàn ông lừa gạt
男色: đồng tính nam
男篮: bóng rổ nam; đội bóng rổ nam
男管家: quản gia; quản thống; quản lý nhà cửa
男童: bé trai; trẻ em nam
男票: bạn trai (tiếng lóng Internet)
男神: Mr. Hoàn Hảo; Adonis; Hoàng tử trong mơ
男的: đàn ông
男生: nam sinh; học sinh nam; con trai; chàng trai (nam thanh niên)
男爵: nam tước
男欢女爱: tình yêu say đắm (thành ngữ)
男根: dương vật
男校: trường nam sinh
男朋友: bạn trai
男星: ngôi sao nam; diễn viên nam nổi tiếng
男旦: diễn viên nam đóng vai nữ (hí kịch Trung Quốc)
男方: (trong hôn nhân) phía chú rể; phía nhà trai
男排: bóng chuyền nam; viết tắt của 男子排球
男扮女装: (người đàn ông) giả gái (thành ngữ)
男才女貌: trai tài gái sắc; cặp đôi lý tưởng
男性贬抑: ghét đàn ông
男性亲属: họ hàng thân thuộc là nam giới
男性厌恶: ghét đàn ông
男性化: nam tính hóa; sự nam tính hóa
男性主义: chủ nghĩa nam quyền
男性: giới tính nam; nam giới
男怕入错行,女怕嫁错郎: nam sợ vào nhầm nghề, nữ sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)
男厕: nhà vệ sinh nam; toilet nam
男巫: phù thủy nam; pháp sư nam
男左女右: trái nam phải nữ (câu nói truyền thống)
男工: công nhân nam
男尊女卑: coi trọng nam khinh nữ (thành ngữ)
男家: gia đình nhà trai (trong hôn nhân)
男孩乐队: ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)
男孩子: con trai
男孩儿: biến thể er hoá của 男孩[nan2 hai2]
男孩: cậu bé; LT:個|个[ge4]
男子篮球: bóng rổ nam
男子汉大丈夫: (thông tục) người đàn ông mạnh mẽ
男子汉: đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ)
男子气概: tính nam tính; sự nam tính
男子气: nam tính; mạnh mẽ
男子单: đơn nam (thể thao)
男子: một người đàn ông; nam giới
男婴: em bé trai
男婚女嫁: tổ chức đám cưới
男娃: (phương ngữ) cậu bé; chàng trai
男妓: gái mại dâm nam; (cũ) tú ông
男女关系: mối quan hệ nam nữ; mối quan hệ thân mật
男女老幼: đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi người
男女老少: đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ; mọi loại người; người ở mọi lứa tuổi