Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “甘”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gān

甘: ngọt; sẵn lòng

Từ vựng
甘愿gān yuàn

甘愿: một cách sẵn lòng

Cụm từ
甘露醇gān lù chún

甘露醇: mannitol C6H14O6, một loại đường rượu

Cụm từ
甘露糖醇gān lù táng chún

甘露糖醇: mannitol C6H14O6, một loại đường rượu

Cụm từ
甘迺迪Gān nǎi dí

甘迺迪: Kennedy (tên) (Đài Loan)

Cụm từ
甘谷县Gān gǔ xiàn

甘谷县: huyện Gangu ở Tianshui 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
甘谷Gān gǔ

甘谷: huyện Gangu ở Tianshui 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
甘言蜜语gān yán mì yǔ

甘言蜜语: (thành ngữ) lời nói ngọt ngào; nói chuyện ngọt xớt; lời đường mật

Thành ngữ
甘蓝菜gān lán cài

甘蓝菜: bắp cải

Cụm từ
甘蓝gān lán

甘蓝: bắp cải; cải làn

Cụm từ
甘薯gān shǔ

甘薯: khoai lang; Ipomoea batatas

Cụm từ
甘蔗渣gān zhe zhā

甘蔗渣: bã mía

Cụm từ
甘蔗gān zhe

甘蔗: cây mía; Lượng từ: 節|节[jie2]

Cụm từ
甘菊gān jú

甘菊: cúc La Mã

Cụm từ
甘草gān cǎo

甘草: rễ cam thảo

Cụm từ
甘苦gān kǔ

甘苦: thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; niềm vui và gian khổ; dù tốt hay xấu

Cụm từ
甘肃省Gān sù Shěng

甘肃省: tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên ngắn 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
甘肃柳莺Gān sù liǔ yīng

甘肃柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)

Cụm từ
甘肃Gān sù

甘肃: tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên gọi tắt 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]

Viết tắt
甘纳豆gān nà dòu

甘纳豆: amanattō, món ngọt truyền thống của Nhật làm từ đậu azuki hoặc loại đậu khác

Cụm từ
甘纳许gān nà xǔ

甘纳许: ganache (từ mượn)

Cụm từ
甘糖醇gān táng chún

甘糖醇: mannitol C6H14O6, một loại rượu đường

Cụm từ
甘甜gān tián

甘甜: ngọt

Cụm từ
甘洛县Gān luò xiàn

甘洛县: huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
甘洛Gān luò

甘洛: huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
甘泉县Gān quán xiàn

甘泉县: huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
甘泉Gān quán

甘泉: huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
甘油醛gān yóu quán

甘油醛: glyceraldehyde (CH2O)3

Cụm từ
甘油栓剂gān yóu shuān jì

甘油栓剂: thuốc đặt glycerine

Cụm từ
甘油三酯gān yóu sān zhǐ

甘油三酯: triglyceride

Cụm từ
甘油三脂gān yóu sān zhī

甘油三脂: triglyceride

Cụm từ
甘油gān yóu

甘油: glycerine; glycerol

Cụm từ
甘汞gān gǒng

甘汞: calomel hoặc clorua thủy ngân (Hg2Cl2)

Cụm từ
甘氨酸gān ān suān

甘氨酸: glycine (Gly), một loại amino acid

Cụm từ
甘比亚Gān bǐ yà

甘比亚: Gambia (Đài Loan)

Cụm từ
甘榜gān bǎng

甘榜: kampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai

Cụm từ
甘于gān yú

甘于: sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)

Cụm từ
甘拜下风gān bài xià fēng

甘拜下风: nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); chấp nhận thất bại; đóng vai phụ

Cụm từ
甘托克Gān tuō kè

甘托克: Gangtok, thủ đô của Sikkim, Ấn Độ

Cụm từ
甘心情愿gān xīn qíng yuàn

甘心情愿: một cách sẵn lòng và vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
甘心gān xīn

甘心: bằng lòng; chấp nhận

Cụm từ
甘德县Gān dé xiàn

甘德县: huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
甘德Gān dé

甘德: huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
甘巴里Gān bā lǐ

甘巴里: Giáo sư Ibrahim Gambari (1944-), học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc phái viên Liên Hợp Quốc tại Myanmar…

Cụm từ
甘州区Gān zhōu qū

甘州区: quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc

Cụm từ
甘州Gān zhōu

甘州: quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc

Cụm từ
甘孜藏族自治州Gān zī Zàng zú zì zhì zhōu

甘孜藏族自治州: châu tự trị dân tộc Tạng Garze hoặc Kandze (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ…

Cụm từ
甘孜县Gān zī xiàn

甘孜县: huyện Garzê (Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
甘孜州Gān zī zhōu

甘孜州: Garze hoặc Kandze, châu tự trị Tạng (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
甘孜Gān zī

甘孜: Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc…

Cụm từ
甘地Gān dì

甘地: (Mahatma) Gandhi

Cụm từ
甘味料gān wèi liào

甘味料: chất tạo ngọt

Cụm từ
甘味剂gān wèi jì

甘味剂: chất tạo ngọt

Cụm từ
甘味gān wèi

甘味: vị ngọt; hương vị ngọt

Cụm từ
甘南藏族自治州Gān nán Zàng zú Zì zhì zhōu

甘南藏族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan ở Cam Túc

Cụm từ
甘南县Gān nán xiàn

甘南县: huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
甘南州Gān nán zhōu

甘南州: Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan; viết tắt của 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
甘南Gān nán

甘南: huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
甘井子区Gān jǐng zi qū

甘井子区: quận Ganjingzi của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
甘之如饴gān zhī rú yí

甘之如饴: nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ; nghiện chịu khổ

Thành ngữ