甘心
bằng lòng; chấp nhận
bằng lòng; chấp nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)
›甘拜下风gān bài xià fēngnhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); chấp nhận thất bại; đóng vai phụ
›甘德县Gān dé xiànhuyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh…
›甘德Gān déhuyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh…
›甘托克Gān tuō kèGangtok, thủ đô của Sikkim, Ấn Độ
›甘巴里Gān bā lǐGiáo sư Ibrahim Gambari (1944-), học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc…
›甘州区Gān zhōu qūquận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc
›甘州Gān zhōuquận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.