Kết quả cho “照”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
theo, căn cứ theo chụp, quay
tấm ảnh, bức ảnh
chụp ảnh, chụp hình
chăm sóc
chiếu sáng; soi sáng; thắp sáng
trả theo số tiền tính
công hàm ngoại giao; thư trao đổi hoặc quan ngại giữa các chính phủ
theo lệ; thông thường; thường lệ
làm theo hướng dẫn; tuân theo
biến thể của 照相[zhao4 xiang4]
yêu cầu được chấp thuận (cách dùng trang trọng trong văn bản cổ); ngắm (súng)
làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu
phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)
bức tường bình phong trước cổng nhà (để tạo sự riêng tư)
chiếu vào; soi sáng; chiếu xạ
như bình thường
chăm sóc; chăm lo; chăm nom
mức độ chiếu sáng; (vật lý) độ rọi
bởi vì
sao chép từng chữ một
chăm sóc; điều trị (ví dụ: chăm sóc điều dưỡng); chăm nom
sắp chữ ảnh; chép phức hợp ảnh
sao chép; bắt chước
chăm sóc; chăm lo cho ai đó