照直
trực tiếp; thẳng; thẳng phía trước; thẳng thắn
trực tiếp; thẳng; thẳng phía trước; thẳng thắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)
›照相zhào xiàngchụp ảnh
›照登zhào dēngđăng nguyên văn
›照相排版zhào xiàng pái bǎnsắp chữ chụp ảnh; photocomposition
›照理zhào lǐtheo lý thông thường; thường thì; trong quá trình bình thường; chăm lo
›照相机zhào xiàng jīmáy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]
›照片底版zhào piàn dǐ bǎnbản phim chụp ảnh
›照相馆zhào xiàng guǎnstudio chụp ảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.