Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “津”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jīn

津: nước bọt; mồ hôi; bến phà; chỗ cạn (để qua sông)

Từ vựng
津贴jīn tiē

津贴: trợ cấp

Cụm từ
津要jīn yào

津要: (văn học) vị trí trọng yếu; chức vụ quan trọng

Cụm từ
津泽jīn zé

津泽: chất lỏng (đặc biệt trong thực vật); nhựa cây

Cụm từ
津液jīn yè

津液: chất dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc)

Cụm từ
津浪jīn làng

津浪: sóng thần; giống 海嘯|海啸

Cụm từ
津津乐道jīn jīn lè dào

津津乐道: thảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình

Cụm từ
津津有味jīn jīn yǒu wèi

津津有味: với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng hái; một cách say mê

Thành ngữ
津津jīn jīn

津津: nhiệt tình; đam mê; (với) sự thích thú lớn

Cụm từ
津沽Jīn gū

津沽: một tên gọi khác của Thiên Tân 天津

Cụm từ
津梁jīn liáng

津梁: nghĩa đen: cầu phà; nghĩa bóng: biện pháp tạm thời vượt qua khó khăn nào đó; người hướng dẫn

Cụm từ
津市市Jīn shì shì

津市市: Jinshi, thành phố cấp huyện ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
津市Jīn shì

津市: Jinshi, thành phố cấp huyện ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
津巴布韦Jīn bā bù wéi

津巴布韦: Zimbabwe

Cụm từ
津岛Jīn dǎo

津岛: Tsushima, một thành phố ở tỉnh Aichi, Nhật Bản

Cụm từ
津塔Jīn tǎ

津塔: Tháp Jin; viết tắt của Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân 天津環球金融中心|天津环球金融中心[Tian1 jin1 Huan2 qiu2 Jin1 rong2 Zhong1 xin1], tòa nhà chọc…

Viết tắt
津南区Jīn nán qū

津南区: quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
津南Jīn nán

津南: quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]

Cụm từ
点津diǎn jīn

点津: giải quyết vấn đề; trả lời câu hỏi; (Internet) diễn đàn Hỏi & Đáp; mục tư vấn

Cụm từ
盐津县Yán jīn xiàn

盐津县: huyện Nghiêm Tân ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
盐津Yán jīn

盐津: huyện Nghiêm Tân ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
咸津津儿xián jīn jīn r

咸津津儿: biến thể er hoá của 鹹津津|咸津津[xian2 jin1 jin1]

Cụm từ
咸津津xián jīn jīn

咸津津: mặn mà (hương vị)

Cụm từ
鱼津yú jīn

鱼津: bọt nước (văn học)

Cụm từ
迷津mí jīn

迷津: mê cung; lạc đường; rối rắm

Cụm từ
要津yào jīn

要津: vị trí then chốt

Cụm từ
益胃生津yì wèi shēng jīn

益胃生津: ích vị sinh tân (thành ngữ)

Thành ngữ
甜津津tián jīn jīn

甜津津: ngọt và ngon

Cụm từ
牛津郡Niú jīn jùn

牛津郡: Oxfordshire (một hạt của Anh)

Cụm từ
牛津大学Niú jīn Dà xué

牛津大学: Đại học Oxford

Cụm từ
牛津Niú jīn

牛津: Oxford (thành phố ở Anh)

Cụm từ
无人问津wú rén wèn jīn

无人问津: không ai quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
清津市Qīng jīn shì

清津市: Thành phố Chongjin, thủ đô tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4], Triều Tiên

Cụm từ
河津市Hé jīn shì

河津市: thành phố cấp huyện Hà Tân ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
河津Hé jīn

河津: Hà Tân, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
江津区Jiāng jīn Qū

江津区: Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
江津Jiāng jīn

江津: Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
汗津津hàn jīn jīn

汗津津: đẫm mồ hôi

Cụm từ
旗津区Qí jīn qū

旗津区: quận Qijin hoặc Chichin của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
旗津Qí jīn

旗津: quận Kỳ Tân của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
新津县Xīn jīn xiàn

新津县: Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
新津Xīn jīn

新津: Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
指点迷津zhǐ diǎn mí jīn

指点迷津: chỉ cho ai đó cách đi đúng đường

Cụm từ
延津县Yán jīn xiàn

延津县: huyện Yanjin ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
延津Yán jīn

延津: huyện Yanjin ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
平津战役Píng jīn Zhàn yì

平津战役: Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân gần cuối Nội chiến Trung Quốc

Cụm từ
布尔津县Bù ěr jīn xiàn

布尔津县: huyện Burqin hoặc Burchin nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
布尔津Bù ěr jīn

布尔津: huyện Burqin hoặc Burchin nahiyisi ở châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
布热津斯基Bù rè jīn sī jī

布热津斯基: Brzezinski (tên); Zbigniew Brzezinski (1928-2017), học giả và chính trị gia người Ba Lan-Mỹ, Cố vấn An ninh Quốc gia Hoa Kỳ 1977-1981

Cụm từ
岗位津贴gǎng wèi jīn tiē

岗位津贴: phụ cấp vị trí; trợ cấp công việc cụ thể

Cụm từ
宁津县Níng jīn xiàn

宁津县: huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
宁津Níng jīn

宁津: huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
孟津县Mèng jīn xiàn

孟津县: huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
孟津Mèng jīn

孟津: huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
天津环球金融中心Tiān jīn Huán qiú Jīn róng Zhōng xīn

天津环球金融中心: Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin; viết tắt là 津塔[Jin1 ta3]

Viết tắt
天津条约Tiān jīn Tiáo yuē

天津条约: Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等條約|不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
天津会议专条Tiān jīn huì yì zhuān tiáo

天津会议专条: Thỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鴻章|李鸿章[Li3 Hong2 zhang1] và Itō Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2 Bo2 wen2] để rút quân Thanh và Nhật…

Cụm từ
天津市Tiān jīn shì

天津市: Thiên Tân, một thành phố trực thuộc trung ương ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 津

Viết tắt
天津大学Tiān jīn Dà xué

天津大学: Đại học Thiên Tân

Cụm từ
天津外国语大学Tiān jīn Wài guó yǔ Dà xué

天津外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân

Cụm từ