津沽
một tên gọi khác của Thiên Tân 天津
một tên gọi khác của Thiên Tân 天津
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›津南Jīn nánquận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
›津梁jīn liángnghĩa đen: cầu phà; nghĩa bóng: biện pháp tạm thời vượt qua khó khăn nào đó; người hướng dẫn
›津津jīn jīnnhiệt tình; đam mê; (với) sự thích thú lớn
›津市市Jīn shì shìJinshi, thành phố cấp huyện ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›津市Jīn shìJinshi, thành phố cấp huyện ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›津津乐道jīn jīn lè dàothảo luận điều gì đó một cách nhiệt tình
›津巴布韦Jīn bā bù wéiZimbabwe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.