Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “棉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
mián

thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông

Từ vựng
棉兰
Mián lán

Medan (thành phố ở Indonesia)

Cụm từ
棉凫
mián fú

(loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus)

Cụm từ
棉布
mián bù

vải cotton

Cụm từ
棉条
mián tiáo

(dệt may) sợi thô; tampon (viết tắt của 衛生棉條|卫生棉条[wei4 sheng1 mian2 tiao2])

Viết tắt
棉棒
mián bàng

tăm bông; tăm ngoáy tai

Cụm từ
棉毛
mián máo

vải cotton dệt kim

Cụm từ
棉球
mián qiú

bông gòn; tăm bông; băng vệ sinh

Cụm từ
棉田
mián tián

ruộng bông

Cụm từ
棉签
mián qiān

tăm bông

Cụm từ
棉絮
mián xù

bông gòn

Cụm từ
棉纱
mián shā

sợi bông

Cụm từ
棉线
mián xiàn

chỉ bông; sợi bông

Cụm từ
棉花
mián hua

bông

Cụm từ
棉衣
mián yī

quần áo bông; LT:件[jian4]

Cụm từ
棉袄
mián ǎo

áo khoác bông

Cụm từ
棉被
mián bèi

chăn; mền; LT:條|条[tiao2],面[mian4]

Cụm từ
棉裤
mián kù

quần bông; quần cotton mặt trong mùa đông

Cụm từ
棉豆
mián dòu

đậu lima, còn gọi là đậu bơ (Phaseolus lunatus)

Cụm từ
棉铃
mián líng

quả bông (trái)

Cụm từ
棉花棒
mián huā bàng

tăm bông; tăm ngoáy tai

Cụm từ
棉花糖
mián huā táng

kẹo bông gòn; kẹo bông; marshmallow

Cụm từ
棉药签
mián yào qiān

tăm bông y tế

Cụm từ
棉兰老岛
Mián lán lǎo Dǎo

Mindanao (đảo ở Philippines)

Cụm từ