Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “棉”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mián

棉: thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông

Từ vựng
棉凫mián fú

棉凫: (loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus)

Cụm từ
棉铃mián líng

棉铃: quả bông (trái)

Cụm từ
棉豆mián dòu

棉豆: đậu lima, còn gọi là đậu bơ (Phaseolus lunatus)

Cụm từ
棉袄mián ǎo

棉袄: áo khoác bông

Cụm từ
棉裤mián kù

棉裤: quần bông; quần cotton mặt trong mùa đông

Cụm từ
棉被mián bèi

棉被: chăn; mền; LT:條|条[tiao2],面[mian4]

Cụm từ
棉衣mián yī

棉衣: quần áo bông; LT:件[jian4]

Cụm từ
棉兰老岛Mián lán lǎo Dǎo

棉兰老岛: Mindanao (đảo ở Philippines)

Cụm từ
棉兰Mián lán

棉兰: Medan (thành phố ở Indonesia)

Cụm từ
棉药签mián yào qiān

棉药签: tăm bông y tế

Cụm từ
棉花糖mián huā táng

棉花糖: kẹo bông gòn; kẹo bông; marshmallow

Cụm từ
棉花棒mián huā bàng

棉花棒: tăm bông; tăm ngoáy tai

Cụm từ
棉花拳击mián huā quán jī

棉花拳击: Mianhua Quanji - "Quyền thuật Bông" (võ thuật Trung Quốc)

Cụm từ
棉花mián hua

棉花: bông

Cụm từ
棉线mián xiàn

棉线: chỉ bông; sợi bông

Cụm từ
棉絮mián xù

棉絮: bông gòn

Cụm từ
棉纱mián shā

棉纱: sợi bông

Cụm từ
棉签mián qiān

棉签: tăm bông

Cụm từ
棉签mián qiān

棉签: biến thể của 棉籤|棉签[mian2 qian1]

Cụm từ
棉田mián tián

棉田: ruộng bông

Cụm từ
棉球mián qiú

棉球: bông gòn; tăm bông; băng vệ sinh

Cụm từ
棉毛mián máo

棉毛: vải cotton dệt kim

Cụm từ
棉棒mián bàng

棉棒: tăm bông; tăm ngoáy tai

Cụm từ
棉条mián tiáo

棉条: (dệt may) sợi thô; tampon (viết tắt của 衛生棉條|卫生棉条[wei4 sheng1 mian2 tiao2])

Viết tắt
棉布mián bù

棉布: vải cotton

Cụm từ
高棉Gāo mián

高棉: Campuchia; Kampuchea; Khmer

Cụm từ
轧棉yà mián

轧棉: tách hạt bông (tách hạt khỏi sợi)

Cụm từ
卫生棉条wèi shēng mián tiáo

卫生棉条: tampon

Cụm từ
卫生棉wèi shēng mián

卫生棉: bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương); băng vệ sinh; tampon

Cụm từ
药棉yào mián

药棉: bông tiệt trùng (dùng cho gạc y tế)

Cụm từ
脱脂棉tuō zhī mián

脱脂棉: bông thấm hút

Cụm từ
絮棉xù mián

絮棉: bông lót

Cụm từ
纯棉chún mián

纯棉: cotton nguyên chất; 100% cotton

Cụm từ
红色高棉Hóng sè Gāo mián

红色高棉: Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia

Cụm từ
石棉县Shí mián xiàn

石棉县: huyện Thạch Miên ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
石棉瓦shí mián wǎ

石棉瓦: tấm lợp amiăng (có gợn sóng)

Cụm từ
石棉shí mián

石棉: amiăng

Cụm từ
白棉纸bái mián zhǐ

白棉纸: giấy stencil mỏng

Cụm từ
涤棉dí mián

涤棉: vải sợi pha polyester-cotton

Cụm từ
格子棉布gé zi mián bù

格子棉布: vải gingham

Cụm từ
木棉科mù mián kē

木棉科: Bombacaceae (thực vật)

Cụm từ
木棉mù mián

木棉: cây bông gòn (Bombax ceiba)

Cụm từ
月经棉栓yuè jīng mián shuān

月经棉栓: băng vệ sinh dạng ống

Cụm từ
采棉机cǎi mián jī

采棉机: máy hái bông

Cụm từ