Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “枝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhī

cành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v

Từ vựng
枝丫
zhī yā

biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]

Cụm từ
枝叶
zhī yè

cành và lá

Cụm từ
枝城
Zhī chéng

thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
枝子
zhī zi

cành; nhánh

Cụm từ
枝干
zhī gàn

nhánh; cành (của cây)

Cụm từ
枝晶
zhī jīng

viết tắt của 樹枝狀晶|树枝状晶[shu4 zhi1 zhuang4 jing1]

Viết tắt
枝条
zhī tiáo

cành; nhánh; thân

Cụm từ
枝枒
zhī yā

biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]

Cụm từ
枝桠
zhī yā

cành; nhánh

Cụm từ
枝江
Zhī jiāng

Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
枝节
zhī jié

cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ

Cụm từ
枝蔓
zhī màn

cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề

Cụm từ
枝解
zhī jiě

biến thể của 肢解[zhi1 jie3]

Cụm từ
枝城镇
Zhī chéng zhèn

thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
枝江市
Zhī jiāng shì

Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
枝繁叶茂
zhī fán yè mào

(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt

Cụm từ
枝节横生
zhī jié héng shēng

vấn đề phụ không ngừng nảy sinh (thành ngữ)

Thành ngữ
分枝
fēn zhī

nhánh

Cụm từ
剪枝
jiǎn zhī

cắt tỉa (cành, v.v.)

Cụm từ
折枝
zhé zhī

xoa bóp; cành bị gãy; cành nhánh; bẻ gãy nhành (ví dụ: việc tốn rất ít công sức)

Cụm từ
接枝
jiē zhī

(cây) ghép

Cụm từ
枪枝
qiāng zhī

một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支

Cụm từ
树枝
shù zhī

cành; cành cây

Cụm từ