Kết quả tra từ “枝”
Tìm thấy 51 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
枝: cành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v
枝解: biến thể của 肢解[zhi1 jie3]
枝蔓: cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề
枝叶: cành và lá
枝繁叶茂: (cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
枝节横生: vấn đề phụ không ngừng nảy sinh (thành ngữ)
枝节: cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ
枝江市: Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
枝江: Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
枝桠: cành; nhánh
枝条: cành; nhánh; thân
枝枒: biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]
枝晶: viết tắt của 樹枝狀晶|树枝状晶[shu4 zhi1 zhuang4 jing1]
枝干: nhánh; cành (của cây)
枝子: cành; nhánh
枝城镇: thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
枝城: thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
枝丫: biến thể của 枝椏|枝桠[zhi1 ya1]
金枝玉叶: cành vàng lá ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: dòng dõi quyền quý, đặc biệt là hoàng thân quốc thích hoặc mỹ nhân tuyệt sắc
远门近枝: người thân gần và xa
荔枝核: hạt quả vải (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
荔枝: quả vải (Litchi chinensis Sonn.)
花枝招展: nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy
花枝: cành cây có hoa; mực ống (trong thực đơn); (văn học) mỹ nhân
细枝末节: chi tiết nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
粗枝大叶: thân to lá lớn (thành ngữ); thô lỗ; sơ sài và nhanh chóng; cẩu thả
节外生枝: (thành ngữ) phát sinh vấn đề mới một cách bất ngờ
节上生枝: trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
祝枝山: Chu Chi Sơn (1460-1526), nhà thư pháp và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử triều Minh 江南四大才子
番荔枝: mãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)
水横枝: cây dành dành (Gardenia jasminoides), đặc biệt được trồng làm bonsai
蘖枝: cành nhánh
横生枝节: cố tình làm phức tạp vấn đề (thành ngữ)
橄榄枝: cành ô-liu; biểu tượng của hòa bình
树枝状晶: tinh thể hình cành cây (tinh thể học)
树枝: cành; cành cây
枪枝: một khẩu súng; súng nói chung; giống như 槍支|枪支
棕枝全日: Lễ Lá (Lễ Kitô giáo một tuần trước Lễ Phục sinh)
棕枝主日: Lễ Lá (Chủ nhật trước Lễ Phục sinh)
桂枝: quế chi (Ramulus Cinnamomi)
本固枝荣: gốc rễ vững chắc, cành lá sum suê
有枝有叶: sa lầy vào chi tiết (thành ngữ)
攀枝花市: Panzhihua, thành phố cấp địa khu ở nam Tứ Xuyên, giáp Vân Nam, nổi tiếng về sản xuất thép và ô nhiễm
攀枝花: cây bông gòn
接枝: (cây) ghép
折枝: xoa bóp; cành bị gãy; cành nhánh; bẻ gãy nhành (ví dụ: việc tốn rất ít công sức)
在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝: trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành; nguyện ước hạnh phúc vợ chồng
剪枝: cắt tỉa (cành, v.v.)
分枝: nhánh
六枝特区: khu kinh tế đặc biệt Lục Chi ở Lục Bàn Thủy 六盤水|六盘水, tây Quý Châu
一枝独秀: nghĩa đen: chỉ một cành cây phát triển mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: xuất sắc, vượt trội; hơn hẳn