荔枝核
hạt quả vải (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
hạt quả vải (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quả vải (Litchi chinensis Sonn.)
›菱形六面体líng xíng liù miàn tǐ(toán học) hình hộp thoi
›菱角líng jiaocủ ấu (loài cây Trapa), thực vật thủy sinh có hạt ăn được
›荔波Lì bōhuyện Libo thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›荔城区Lì chéng QūLicheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
›荔波县Lì bō xiànhuyện Libo thuộc Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›荔城Lì chéngLicheng, một quận của thành phố Putian 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
›荔浦Lì pǔhuyện Lipu ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.