枝繁叶茂
(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ
›枝蔓zhī màncành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề
›枝干zhī gànnhánh; cành (của cây)
›枝叶zhī yècành và lá
›枝江市Zhī jiāng shìZhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›枝解zhī jiěbiến thể của 肢解[zhi1 jie3]
›枝江Zhī jiāngZhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›枝桠zhī yācành; nhánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.