Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
枝繁叶茂枝繁葉茂

zhī fán yè mào

枝繁叶茂 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 枝繁叶茂 trong tiếng Việt

(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt

Tra từ liên quan