枝繁叶茂枝繁葉茂
枝繁叶茂 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 枝繁叶茂 trong tiếng Việt
(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt