Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “村”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cūn

村: biến thể của 村[cun1]

Từ vựng
cūn

村: ngôi làng

Từ vựng
村长cūn zhǎng

村长: trưởng thôn; trưởng làng

Cụm từ
村镇cūn zhèn

村镇: thôn trang (địa điểm)

Cụm từ
村里cūn lǐ

村里: làng; xóm

Cụm từ
村证房cūn zhèng fáng

村证房: "nhà có chứng nhận của làng", nơi ở được cho là chỉ chuyển nhượng cho dân cư trong làng nhưng thường được bán trên thị trường tự do

Cụm từ
村落cūn luò

村落: ngôi làng

Cụm từ
村庄cūn zhuāng

村庄: làng; xóm; LT:座[zuo4]

Cụm từ
村舍cūn shè

村舍: nhà tranh

Cụm từ
村田Cūn tián

村田: Murata (họ Nhật Bản)

Cụm từ
村民cūn mín

村民: dân làng

Cụm từ
村村寨寨cūn cūn zhài zhài

村村寨寨: mọi làng và trại (thành ngữ)

Thành ngữ
村山富市Cūn shān Fù shì

村山富市: Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản

Cụm từ
村寨cūn zhài

村寨: làng (có rào chắn)

Cụm từ
村学cūn xué

村学: xem 村塾[cun1 shu2]

Cụm từ
村子cūn zi

村子: ngôi làng

Cụm từ
村委会cūn wěi huì

村委会: ủy ban thôn

Cụm từ
村姑cūn gū

村姑: cô gái làng; quê mùa

Cụm từ
村塾cūn shú

村塾: trường làng (cũ); trường nông thôn

Cụm từ
村上隆Cūn shàng Lōng

村上隆: Murakami Takashi (1963-), nghệ sĩ người Nhật

Cụm từ
村上春树Cūn shàng Chūn shù

村上春树: MURAKAMI Haruki (1949-), tiểu thuyết gia và dịch giả người Nhật

Cụm từ
村上Cūn shàng

村上: Murakami (họ người Nhật)

Danh từ riêng
高村正彦Gāo cūn Zhèng yàn

高村正彦: KOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng từ năm 1998, bộ trưởng quốc phòng từ năm 2007

Cụm từ
马草夼村Mǎ cǎo kuǎng cūn

马草夼村: làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
马村区Mǎ cūn qū

马村区: khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
马村Mǎ cūn

马村: khu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
金田村Jīn tián cūn

金田村: làng Kim Điền ở huyện Quế Bình 桂平[Gui4 ping2], địa khu Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây, điểm khởi phát cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên…

Cụm từ
野村Yě cūn

野村: Nomura (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
乡村音乐xiāng cūn yīn yuè

乡村音乐: nhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)

Cụm từ
乡村医生xiāng cūn yī shēng

乡村医生: bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)

Cụm từ
乡村奶酪xiāng cūn nǎi lào

乡村奶酪: pho mát cottage

Cụm từ
乡村xiāng cūn

乡村: mộc mạc; làng quê; nông thôn

Cụm từ
过了这村没这店guò le zhè cūn méi zhè diàn

过了这村没这店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng

Thành ngữ
过了这个村就没这个店guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

过了这个村就没这个店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn

Thành ngữ
农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì

农村家庭联产承包责任制: hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất

Cụm từ
农村合作化nóng cūn hé zuò huà

农村合作化: tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ
农村nóng cūn

农村: khu vực nông thôn; làng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
西村Xī cūn

西村: Nishimura (họ Nhật Bản)

Cụm từ
华西村Huá xī Cūn

华西村: Làng Hoa Tây ở tỉnh Giang Tô 江蘇省|江苏省[Jiang1 su1 Sheng3]

Cụm từ
荒村huāng cūn

荒村: ngôi làng bị bỏ hoang

Cụm từ
羊角村Yáng jiǎo cūn

羊角村: Giethoorn (thành phố ở Hà Lan)

Cụm từ
眷村juàn cūn

眷村: làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm…

Cụm từ
田村Tián cūn

田村: Tamura (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
洪庙村Hóng miào cūn

洪庙村: làng Hongmiao ở quận Mẫu Đơn 牡丹區|牡丹区[Mu3 dan5 Qu1], thành phố Hà Trạch, Sơn Đông

Cụm từ
河村Hé cūn

河村: Kawamura (tên)

Cụm từ
格林威治村Gé lín wēi zhì cūn

格林威治村: Greenwich

Cụm từ
林村Lín Cūn

林村: Lâm Thôn (một khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
板门店停战村Bǎn mén diàn tíng zhàn cūn

板门店停战村: làng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc

Cụm từ
东头村Dōng tóu cūn

东头村: làng Tung Tau Tseun, đảo Hồng Kông

Cụm từ
杏花村xìng huā cūn

杏花村: làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧[Du4 Mu4])

Cụm từ
木村Mù cūn

木村: Kimura (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
新村xīn cūn

新村: khu nhà ở mới

Cụm từ
新型农村合作医疗Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáo

新型农村合作医疗: Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合

Viết tắt
山村shān cūn

山村: thôn làng miền núi

Cụm từ
孟村县Mèng cūn xiàn

孟村县: huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村回族自治县Mèng cūn Huí zú Zì zhì xiàn

孟村回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村Mèng cūn

孟村: huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
奥运村Ào yùn cūn

奥运村: Làng Olympic

Cụm từ
大村乡Dà cūn Xiāng

大村乡: Thị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大村Dà cūn

大村: Thị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ