Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “村”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
cūn

thôn, làng, xóm, xã

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
村上
Cūn shàng

Murakami (họ người Nhật)

Danh từ riêng
村塾
cūn shú

trường làng (cũ); trường nông thôn

Cụm từ
村姑
cūn gū

cô gái làng; quê mùa

Cụm từ
村子
cūn zi

ngôi làng

Cụm từ
村学
cūn xué

xem 村塾[cun1 shu2]

Cụm từ
村寨
cūn zhài

làng (có rào chắn)

Cụm từ
村庄
cūn zhuāng

làng; xóm; LT:座[zuo4]

Cụm từ
村民
cūn mín

dân làng

Cụm từ
村田
Cūn tián

Murata (họ Nhật Bản)

Cụm từ
村舍
cūn shè

nhà tranh

Cụm từ
村落
cūn luò

ngôi làng

Cụm từ
村里
cūn lǐ

làng; xóm

Cụm từ
村镇
cūn zhèn

thôn trang (địa điểm)

Cụm từ
村长
cūn zhǎng

trưởng thôn; trưởng làng

Cụm từ
村上隆
Cūn shàng Lōng

Murakami Takashi (1963-), nghệ sĩ người Nhật

Cụm từ
村委会
cūn wěi huì

ủy ban thôn

Cụm từ
村证房
cūn zhèng fáng

"nhà có chứng nhận của làng", nơi ở được cho là chỉ chuyển nhượng cho dân cư trong làng nhưng thường được bán trên thị trường tự do

Cụm từ
村上春树
Cūn shàng Chūn shù

MURAKAMI Haruki (1949-), tiểu thuyết gia và dịch giả người Nhật

Cụm từ
村山富市
Cūn shān Fù shì

Tomiichi Murayama (1924-), cựu thủ tướng Nhật Bản

Cụm từ
村村寨寨
cūn cūn zhài zhài

mọi làng và trại (thành ngữ)

Thành ngữ
农村
nóngcūn

nông thôn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
中村
Zhōng cūn

Nakamura (tên họ Nhật Bản)

Cụm từ
乡村
xiāng cūn

mộc mạc; làng quê; nông thôn

Cụm từ