高村正彦
KOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng từ năm 1998, bộ trưởng quốc phòng từ năm 2007
KOMURA Masahiko (1942-), chính trị gia Nhật Bản, ngoại trưởng từ năm 1998, bộ trưởng quốc phòng từ năm 2007
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Takagi (họ Nhật Bản)
›高梁Gāo liángTakahashi (tên); thành phố Takahashi ở tỉnh Okayama, Nhật Bản; Highbridge (tên)
›高梁川Gāo liáng chuānTakahashigawa, sông ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản
›高梁市Gāo liáng shìthành phố Takahashi ở tỉnh Okayama 岡山縣|冈山县[Gang1 shan1 xian4], Nhật Bản
›高材生gāo cái shēnghọc sinh tài giỏi
›高材gāo cáitài năng lớn; năng lực hiếm có; người có khả năng xuất chúng
›高果糖玉米糖浆gāo guǒ táng yù mǐ táng jiāngxi-rô ngô cao fructose (HFCS)
›高本汉Gāo Běn hànBernhard Karlgren (1889-1978), nhà ngôn ngữ học và nhà Hán học người Thụy Điển xuất sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.