Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
村长村長

cūn zhǎng

村长 là gì?

村长 [cūn zhǎng] có nghĩa là trưởng thôn; trưởng làng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 村长 trong tiếng Việt

  1. trưởng thôn
  2. trưởng làng

Cách đọc và ghi nhớ 村长

村长 được đọc là cūn zhǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trưởng thôn; trưởng làng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan