Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “按”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
àn

按: nhấn; đẩy; để sang một bên hoặc gác lại; kiểm soát; kiềm chế; đặt tay lên; kiểm tra hoặc tham khảo; theo; dựa vào; (của biên tập viên hoặc tác…

Từ vựng
按需分配àn xū fēn pèi

按需分配: phân phối theo nhu cầu

Cụm từ
按需出版àn xū chū bǎn

按需出版: xuất bản theo nhu cầu

Cụm từ
按需àn xū

按需: theo nhu cầu; theo yêu cầu

Cụm từ
按键音àn jiàn yīn

按键音: âm bàn phím; âm phím

Cụm từ
按键àn jiàn

按键: nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; LT:個|个[ge4]; nhấn nút

Cụm từ
按钮àn niǔ

按钮: nút bấm

Cụm từ
按部就班àn bù jiù bān

按部就班: (thành ngữ) làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ

Thành ngữ
按跷àn qiāo

按跷: (cổ) mát-xa

Cụm từ
按质定价àn zhì dìng jià

按质定价: định giá dựa trên chất lượng (thành ngữ)

Thành ngữ
按赞àn zàn

按赞: bấm thích cho ai đó (trên mạng xã hội)

Cụm từ
按说àn shuō

按说: theo lẽ thường; thông thường; bình thường

Cụm từ
按语àn yǔ

按语: chú thích; bình luận

Cụm từ
按诊àn zhěn

按诊: phương pháp sờ nắn (để khám bệnh)

Cụm từ
按规定àn guī dìng

按规定: theo quy định

Cụm từ
按蚊àn wén

按蚊: muỗi anophen; muỗi sốt rét

Cụm từ
按脉àn mài

按脉: bắt mạch

Cụm từ
按纳àn nà

按纳: biến thể của 按捺[an4 na4]

Cụm từ
按立àn lì

按立: sự tấn phong

Cụm từ
按理说àn lǐ shuō

按理说: theo lý mà nói

Cụm từ
按理àn lǐ

按理: theo lý; thông thường; bình thường

Cụm từ
按照计划àn zhào jì huà

按照计划: theo (kế) hoạch

Cụm từ
按照法律àn zhào fǎ lǜ

按照法律: theo luật

Cụm từ
按照字面àn zhào zì miàn

按照字面: theo nghĩa đen

Cụm từ
按照àn zhào

按照: theo; dựa theo; chiếu theo; dựa trên

Cụm từ
按步就班àn bù jiù bān

按步就班: biến thể của 按部就班[an4 bu4 jiu4 ban1]

Cụm từ
按期àn qī

按期: đúng kế hoạch; đúng giờ

Cụm từ
按月àn yuè

按月: hàng tháng; theo tháng

Cụm từ
按时间先后àn shí jiān xiān hòu

按时间先后: theo thứ tự thời gian

Cụm từ
按时àn shí

按时: đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch

Cụm từ
按日àn rì

按日: hàng ngày (pháp luật); mỗi ngày

Cụm từ
按摩棒àn mó bàng

按摩棒: máy rung; dương vật giả

Cụm từ
按摩师àn mó shī

按摩师: nhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa

Cụm từ
按摩àn mó

按摩: mát-xa; xoa bóp

Cụm từ
按揭àn jiē

按揭: thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông); mua bất động sản bằng thế chấp

Cụm từ
按捺不住àn nà bu zhù

按捺不住: không thể kiềm chế được

Cụm từ
按捺àn nà

按捺: kiềm chế; kiểm soát

Cụm từ
按扣àn kòu

按扣: khuy bấm

Cụm từ
按手礼àn shǒu lǐ

按手礼: lễ tấn phong

Cụm từ
按察àn chá

按察: điều tra (cũ)

Cụm từ
按季àn jì

按季: theo mùa; hàng quý

Cụm từ
按天àn tiān

按天: hàng ngày (luật); mỗi ngày

Cụm từ
按压àn yā

按压: nhấn; ấn (nút)

Cụm từ
按图索骥àn tú suǒ jì

按图索骥: nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của…

Thành ngữ
按劳分配àn láo fēn pèi

按劳分配: phân phối theo lao động

Cụm từ
按兵不动àn bīng bù dòng

按兵不动: giữ quân không di chuyển (thành ngữ); chờ thời cơ

Thành ngữ
按下葫芦浮起瓢àn xià hú lú fú qǐ piáo

按下葫芦浮起瓢: giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh

Cụm từ
按下àn xià

按下: nhấn xuống; nhấn nút

Cụm từ
长按cháng àn

长按: nhấn giữ lâu (một nút)

Cụm từ
编者按biān zhě àn

编者按: lời bình của biên tập viên

Cụm từ
牛不喝水难按角niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo

牛不喝水难按角: (thành ngữ) bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống

Thành ngữ
牛不喝水强按头niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóu

牛不喝水强按头: nghĩa đen: cố làm cho bò uống nước bằng cách ép đầu nó xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cố áp đặt ý muốn lên người khác

Thành ngữ
止闹按钮zhǐ nào àn niǔ

止闹按钮: nút báo lại

Cụm từ