Kết quả tra từ “戴”
Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
戴: đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ
戴高乐: Charles De Gaulle (1890-1970), tướng và chính trị gia Pháp, lãnh đạo Nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và là tổng thống Cộng hòa 1959-1969
戴高帽子: (khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao
戴表: đeo đồng hồ; đồng âm với 代表[dai4 biao3] dùng để tránh kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc
戴菊鸟: chim vua nhỏ; loài chim thuộc chi Regulus
戴菊: (loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)
戴维营: Trại David
戴维斯杯: Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)
戴维斯: Davis hoặc Davies (tên gọi)
戴维: Davy; Davey; Davie; David
戴绿头巾: xem 戴綠帽子|戴绿帽子[dai4 lu:4 mao4 zi5]
戴绿帽子: bị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)
戴秉国: Đái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc
戴盆望天: nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng…
戴尔: Dell
戴有色眼镜: đeo kính màu; có quan điểm định kiến
戴月披星: xem 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
戴帽子: đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị; bị gán mác
戴安娜王妃: Diana, Công nương xứ Wales (1961-1997)
戴安娜: Diana (tên)
戴孝: mặc đồ tang; đang chịu tang
戴奥辛: đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)
戴套: đeo bao cao su
戴名世: Đái Danh Thế (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh
戴胜: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
戴克里先: Diocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã
戴上: đội, đeo (mũ, v.v.)
头戴式耳机: tai nghe
顶戴: mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)
金顶戴菊鸟: chim mào vàng (Regulus satrapa)
金顶戴菊: chim mào vàng (Regulus satrapa)
金冠戴菊: chim tước mào vàng (Regulus regulus); chim vua mào vàng
配戴: đeo; mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
台湾戴菊: (loài chim Trung Quốc) hỏa miện (Regulus goodfellowi)
穿金戴银: trang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
穿戴: mặc quần áo; trang phục
琳·戴维斯: Lynn E. Davis (1943-), học giả Hoa Kỳ và chuyên gia kiểm soát vũ khí, thứ trưởng ngoại giao 1993-1997
拥戴: trung thành ủng hộ; ủng hộ (phổ biến)
推戴: tán thành (ai đó làm lãnh đạo)
披麻戴孝: mặc đồ tang; đang chịu tang; cũng viết là 披麻帶孝|披麻带孝
披星戴月: làm việc hoặc di chuyển suốt ngày đêm; lao động vất vả trong thời gian dài
感戴: chân thành biết ơn
感恩戴德: vô cùng biết ơn
爱戴: yêu thương và tôn trọng
张冠李戴: nghĩa đen: đội mũ của Trương lên đầu Lý; gán nhầm cái gì đó cho người khác (thành ngữ); nhầm lẫn giữa hai thứ
北戴河区: quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
北戴河: quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
佩戴: đeo (phụ kiện)
不共戴天: (về kẻ thù) không đội trời chung; hoàn toàn không thể hòa giải