Kết quả cho “戴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đội, đeo
đội, đeo (mũ, v.v.)
đeo bao cao su
mặc đồ tang; đang chịu tang
Dell
Davy; Davey; Davie; David
(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)
(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)
đeo đồng hồ; đồng âm với 代表[dai4 biao3] dùng để tránh kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc
Đái Danh Thế (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh
đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)
Diana (tên)
đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị; bị gán mác
Đái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc
Davis hoặc Davies (tên gọi)
Trại David
chim vua nhỏ; loài chim thuộc chi Regulus
Charles De Gaulle (1890-1970), tướng và chính trị gia Pháp, lãnh đạo Nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và là tổng thống Cộng hòa 1959-1969
Diocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã
xem 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình; không…
Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)
xem 戴綠帽子|戴绿帽子[dai4 lu:4 mao4 zi5]
bị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)