Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “戴”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dài

đội, đeo

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
戴上
dài shang

đội, đeo (mũ, v.v.)

Cụm từ
戴套
dài tào

đeo bao cao su

Cụm từ
戴孝
dài xiào

mặc đồ tang; đang chịu tang

Cụm từ
戴尔
Dài ěr

Dell

Cụm từ
戴维
Dài wéi

Davy; Davey; Davie; David

Cụm từ
戴胜
dài shèng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu (Upupa epops)

Cụm từ
戴菊
dài jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim vua vàng (Regulus regulus)

Cụm từ
戴表
dài biǎo

đeo đồng hồ; đồng âm với 代表[dai4 biao3] dùng để tránh kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc

Cụm từ
戴名世
Dài Míng shì

Đái Danh Thế (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh

Cụm từ
戴奥辛
dài ào xīn

đi-ô-xin, hydrocacbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)

Cụm từ
戴安娜
Dài ān nà

Diana (tên)

Cụm từ
戴帽子
dài mào zi

đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị; bị gán mác

Cụm từ
戴秉国
Dài Bǐng guó

Đái Bỉnh Quốc (1941-), nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc

Cụm từ
戴维斯
Dài wéi sī

Davis hoặc Davies (tên gọi)

Cụm từ
戴维营
Dài wéi yíng

Trại David

Cụm từ
戴菊鸟
dài jú niǎo

chim vua nhỏ; loài chim thuộc chi Regulus

Cụm từ
戴高乐
Dài gāo lè

Charles De Gaulle (1890-1970), tướng và chính trị gia Pháp, lãnh đạo Nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và là tổng thống Cộng hòa 1959-1969

Cụm từ
戴克里先
Dài kè lǐ xiān

Diocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã

Cụm từ
戴月披星
dài yuè pī xīng

xem 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]

Cụm từ
戴盆望天
dài pén wàng tiān

nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu; nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình; không…

Cụm từ
戴维斯杯
Dài wéi sī bēi

Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)

Cụm từ
戴绿头巾
dài lǜ tóu jīn

xem 戴綠帽子|戴绿帽子[dai4 lu:4 mao4 zi5]

Cụm từ
戴绿帽子
dài lǜ mào zi

bị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)

Cụm từ