配戴
đeo; mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
đeo; mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp; bổ trợ
›配有pèi yǒuđược trang bị với; đi kèm với (thứ gì)
›配属pèi shǔquân đội trực thuộc đơn vị
›配接卡pèi jiē kǎthiết bị chuyển đổi
›配对儿pèi duì rcặp đã ghép
›配料pèi liàonguyên liệu (trong công thức nấu ăn); trộn vật liệu theo hướng dẫn
›配对pèi duìghép đôi; phù hợp; thành cặp (ví dụ: kết hôn); giao phối; cặp đã ghép
›配方pèi fāngđơn thuốc; công thức nấu ăn; công thức; phương pháp hoàn thành bình phương (giải phương trình bậc hai, toán…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.