戴高帽子
(khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao
(khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) thầm thắc mắc; suy đoán lung tung
›打水漂dǎ shuǐ piāoném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi
›打的dǎ dī(khẩu ngữ) đi taxi; ngồi taxi
›打鸡血dǎ jī xuènghĩa đen: tiêm máu gà; (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)
›懂眼dǒng yǎn(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
›捯dáo(khẩu ngữ) cuộn vào (dây, sợi v.v.) bằng cách kéo tay hoặc cuộn lại; đi tới; xem xét; theo đuổi (một vấn đề)
›捯饬dáo chi(khẩu ngữ) trau chuốt; chỉnh trang; tút tát
›德性dé xing(khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.