金冠戴菊
chim tước mào vàng (Regulus regulus); chim vua mào vàng
chim tước mào vàng (Regulus regulus); chim vua mào vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào vàng (Ampeliceps coronatus)
›金冠地莺jīn guān dì yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng xám (Tesia olivea)
›金三角Jīn sān jiǎoTam Giác Vàng (Đông Nam Á)
›金光党jīn guāng dǎngkẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt
›金刚jīn gāngkim cương; (dùng để dịch "vajra" trong tiếng Phạn, một tia sét hoặc vũ khí huyền thoại); hộ pháp (trong biểu…
›金光闪烁jīn guāng shǎn shuòlấp lánh
›金元券jīn yuán quàntiền tệ phát hành bởi Chính phủ Quốc Dân năm 1948
›金刚山Jīn gāng shānKhu du lịch Kumgangsan ở phía đông Bắc Triều Tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.