Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惠”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huì

惠: (dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên); (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顧|惠顾[hui4 gu4])

Từ vựng
惠顾huì gù

惠顾: sự chiếu cố của bạn

Cụm từ
惠灵顿Huì líng dùn

惠灵顿: Wellington, thủ đô của New Zealand

Cụm từ
惠阳区Huì yáng qū

惠阳区: khu Huiyang của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠阳Huì yáng

惠阳: khu Huiyang của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠远寺Huì yuǎn sì

惠远寺: Chùa Huiyuan ở huyện Đạo Phổ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
惠农区Huì nóng qū

惠农区: quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
惠农Huì nóng

惠农: quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
惠誉Huì yù

惠誉: Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng

Cụm từ
惠临huì lín

惠临: (tôn xưng) đến thăm; ghé thăm

Cụm từ
惠能Huì néng

惠能: biến thể của 慧能[Hui4 neng2]

Cụm từ
惠而不费huì ér bù fèi

惠而不费: một hành động tốt mà không tốn kém gì

Cụm từ
惠特曼Huì tè màn

惠特曼: Whitman (họ); Walt Whitman (1819-1892), nhà thơ và nhà báo người Mỹ

Cụm từ
惠特妮·休斯顿Huì tè nī · Xiū sī dùn

惠特妮·休斯顿: Whitney Houston (1963-2012), ca sĩ và diễn viên người Mỹ

Cụm từ
惠济区Huì jì Qū

惠济区: Quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
惠济Huì jì

惠济: quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
惠水县Huì shuǐ xiàn

惠水县: huyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
惠水Huì shuǐ

惠水: huyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
惠民县Huì mín xiàn

惠民县: huyện Huimin ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
惠民huì mín

惠民: mang lại lợi ích cho nhân dân

Cụm từ
惠东县Huì dōng xiàn

惠东县: huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
惠东Huì dōng

惠东: huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
惠书huì shū

惠书: (trang trọng) thư của bạn

Cụm từ
惠更斯Huì gēng sī

惠更斯: Huygens (tên); Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan

Cụm từ
惠普公司Huì Pǔ Gōng sī

惠普公司: Hewlett-Packard; HP

Cụm từ
惠普Huì Pǔ

惠普: Hewlett-Packard

Cụm từ
惠施Huì Shī

惠施: Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子[Hui4 zi5] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong…

Cụm từ
惠斯特huì sī tè

惠斯特: whist (từ mượn)

Cụm từ
惠斯勒Huì sī lè

惠斯勒: Whistler (tên)

Cụm từ
惠州市Huì zhōu shì

惠州市: thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
惠州Huì zhōu

惠州: thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở Quảng Đông

Cụm từ
惠山区Huì shān qū

惠山区: quận Huishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
惠山Huì shān

惠山: quận Huishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
惠安县Huì ān Xiàn

惠安县: Hui'an, một huyện của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
惠安Huì ān

惠安: Huyện Hui'an, thành phố Quanzhou 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
惠子Huì zi

惠子: Hội Tử còn gọi là Huệ Thi 惠施[Hui4 Shi1] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong thời…

Cụm từ
惠城区Huì chéng qū

惠城区: quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠城Huì chéng

惠城: quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠及huì jí

惠及: (văn học) có lợi cho

Cụm từ
惠来县Huì lái xiàn

惠来县: huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
惠来Huì lái

惠来: huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
钜惠jù huì

钜惠: giảm giá lớn

Cụm từ
赵惠文王Zhào Huì wén Wáng

赵惠文王: Triệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
贤惠xián huì

贤惠: biến thể của 賢慧|贤慧[xian2 hui4]

Cụm từ
访惠聚fǎng huì jù

访惠聚: chương trình thăm hộ gia đình Hồi giáo ở Tân Cương để giám sát, bắt đầu năm 2014 (viết tắt của 訪民情、惠民生、聚民心|访民情、惠民生、聚民心[fang3 min2 qing2 , hui4…

Viết tắt
秦惠文王Qín Huì wén Wáng

秦惠文王: Vua Huệ Văn nước Tần 秦國|秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc

Cụm từ
秀外惠中xiù wài huì zhōng

秀外惠中: biến thể của 秀外慧中[xiu4 wai4 hui4 zhong1]

Cụm từ
特惠金tè huì jīn

特惠金: khoản chi ưu đãi

Cụm từ
特惠tè huì

特惠: viết tắt của 特別優惠|特别优惠[te4 bie2 you1 hui4]; ưu đãi đặc biệt

Viết tắt
沃尔特·惠特曼Wò ěr tè · Huì tè màn

沃尔特·惠特曼: Walt Whitman (1819-1892), nhà thơ, nhà tiểu luận và nhà báo Mỹ

Cụm từ
朴槿惠Piáo Jǐn huì

朴槿惠: Park Geun-hye (1952-), chính trị gia Hàn Quốc, con gái của cựu tổng thống độc tài Park Chung-Hee 朴正熙[Piao2 Zheng4 xi1], tổng thống Hàn Quốc…

Cụm từ
最惠国待遇zuì huì guó dài yù

最惠国待遇: đãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất

Cụm từ
最惠国zuì huì guó

最惠国: quốc gia được ưu đãi nhất (trong thương mại)

Cụm từ
晋惠帝Jìn Huì dì

晋惠帝: Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], trị vì 290-307

Cụm từ
施惠shī huì

施惠: làm từ thiện cho ai; giúp đỡ

Cụm từ
恩惠ēn huì

恩惠: ân huệ; ân sủng

Cụm từ
德惠市Dé huì shì

德惠市: Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
德惠Dé huì

德惠: Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
张惠妹Zhāng Huì mèi

张惠妹: A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan

Cụm từ
小渊惠三Xiǎo yuān Huì sān

小渊惠三: Obuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000

Cụm từ