Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “惠”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
huì

(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên); (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顧|惠顾[hui4 gu4])

Từ vựng
惠东
Huì dōng

huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
惠临
huì lín

(tôn xưng) đến thăm; ghé thăm

Cụm từ
惠书
huì shū

(trang trọng) thư của bạn

Cụm từ
惠农
Huì nóng

quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
惠及
huì jí

(văn học) có lợi cho

Cụm từ
惠城
Huì chéng

quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠子
Huì zi

Hội Tử còn gọi là Huệ Thi 惠施[Hui4 Shi1] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
惠安
Huì ān

Huyện Hui'an, thành phố Quanzhou 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
惠山
Huì shān

quận Huishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
惠州
Huì zhōu

thành phố cấp địa khu Huệ Châu ở Quảng Đông

Cụm từ
惠施
Huì Shī

Hui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子[Hui4 zi5] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường phái Danh gia 名家[Ming2 jia1] trong thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
惠普
Huì Pǔ

Hewlett-Packard

Cụm từ
惠来
Huì lái

huyện Huilai ở Jieyang 揭陽|揭阳, Quảng Đông

Cụm từ
惠民
huì mín

mang lại lợi ích cho nhân dân

Cụm từ
惠水
Huì shuǐ

huyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
惠济
Huì jì

quận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
惠能
Huì néng

biến thể của 慧能[Hui4 neng2]

Cụm từ
惠誉
Huì yù

Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng

Cụm từ
惠阳
Huì yáng

khu Huiyang của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
惠顾
huì gù

sự chiếu cố của bạn

Cụm từ
惠东县
Huì dōng xiàn

huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
惠农区
Huì nóng qū

quận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
惠城区
Huì chéng qū

quận Huicheng của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ