惠民
mang lại lợi ích cho nhân dân
mang lại lợi ích cho nhân dân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›惠水县Huì shuǐ xiànhuyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›惠东县Huì dōng xiànhuyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›惠东Huì dōnghuyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›惠民县Huì mín xiànhuyện Huimin ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›惠书huì shū(trang trọng) thư của bạn
›惠更斯Huì gēng sīHuygens (tên); Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan
›惠普公司Huì Pǔ Gōng sīHewlett-Packard; HP
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.