惠民县
huyện Huimin ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Huimin ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›惠东Huì dōnghuyện Huidong ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›惠水Huì shuǐhuyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›惠水县Huì shuǐ xiànhuyện Huishui ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›惠济Huì jìquận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›惠济区Huì jì QūQuận Huiji của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
›惠民huì mínmang lại lợi ích cho nhân dân
›惠书huì shū(trang trọng) thư của bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.