惠斯特
whist (từ mượn)
whist (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Whistler (tên)
›惠施Huì ShīHui Shi, còn được biết là Hui-zi 惠子[Hui4 zi5] (khoảng 370-310 TCN), chính trị gia và triết gia của trường…
›惠州市Huì zhōu shìthành phố cấp địa khu Huệ Châu ở tỉnh Quảng Đông
›惠普Huì PǔHewlett-Packard
›惠州Huì zhōuthành phố cấp địa khu Huệ Châu ở Quảng Đông
›惠普公司Huì Pǔ Gōng sīHewlett-Packard; HP
›惠山区Huì shān qūquận Huishan của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
›惠更斯Huì gēng sīHuygens (tên); Christiaan Huygens (1629-1695), nhà toán học và thiên văn học người Hà Lan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.