Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “忘”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
wàng

quên

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
忘八
wàng bā

xem 王八[wang2 ba1]

Cụm từ
忘却
wàng què

quên

Cụm từ
忘怀
wàng huái

quên

Cụm từ
忘性
wàng xìng

tính hay quên

Cụm từ
忘恩
wàng ēn

vong ân

Cụm từ
忘情
wàng qíng

không xúc động; thờ ơ; không bị tình cảm lay động

Cụm từ
忘我
wàng wǒ

vị tha; phẩm chất vị tha

Cụm từ
忘掉
wàng diào

quên

Cụm từ
忘本
wàng běn

quên cội nguồn

Cụm từ
忘机
wàng jī

vô tư lự; không bận tâm; thanh thản với đời

Cụm từ
忘记
wàng jì

quên

Cụm từ
忘词
wàng cí

(của ca sĩ, diễn viên, v.v.) quên lời thoại

Cụm từ
忘餐
wàng cān

quên ăn

Cụm từ
忘不了
wàng bù liǎo

không thể quên

Cụm từ
忘八旦
wàng bā dàn

trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)

Cụm từ
忘八蛋
wàng bā dàn

trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)

Cụm từ
忘年交
wàng nián jiāo

tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác

Cụm từ
忘忧草
wàng yōu cǎo

hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
忘乎所以
wàng hū suǒ yǐ

quá đà; quên mình

Cụm từ
忘其所以
wàng qí suǒ yǐ

xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]

Cụm từ
忘恩负义
wàng ēn fù yì

quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa; đá ân nhân

Thành ngữ
忘餐废寝
wàng cān fèi qǐn

xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]

Cụm từ
健忘
jiàn wàng

đãng trí

Cụm từ