Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “忘”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wàng

忘: quên; bỏ qua; sao nhãng

Từ vựng
忘餐废寝wàng cān fèi qǐn

忘餐废寝: xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]

Cụm từ
忘餐wàng cān

忘餐: quên ăn

Cụm từ
忘词wàng cí

忘词: (của ca sĩ, diễn viên, v.v.) quên lời thoại

Cụm từ
忘记wàng jì

忘记: quên

Cụm từ
忘机wàng jī

忘机: vô tư lự; không bận tâm; thanh thản với đời

Cụm từ
忘本wàng běn

忘本: quên cội nguồn

Cụm từ
忘掉wàng diào

忘掉: quên

Cụm từ
忘我wàng wǒ

忘我: vị tha; phẩm chất vị tha

Cụm từ
忘怀wàng huái

忘怀: quên

Cụm từ
忘忧草wàng yōu cǎo

忘忧草: hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
忘情wàng qíng

忘情: không xúc động; thờ ơ; không bị tình cảm lay động

Cụm từ
忘恩负义wàng ēn fù yì

忘恩负义: quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa; đá ân nhân

Thành ngữ
忘恩wàng ēn

忘恩: vong ân

Cụm từ
忘性wàng xìng

忘性: tính hay quên

Cụm từ
忘年交wàng nián jiāo

忘年交: tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác

Cụm từ
忘却wàng què

忘却: quên

Cụm từ
忘其所以wàng qí suǒ yǐ

忘其所以: xem 忘乎所以[wang4 hu1 suo3 yi3]

Cụm từ
忘八蛋wàng bā dàn

忘八蛋: trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)

Cụm từ
忘八旦wàng bā dàn

忘八旦: trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)

Cụm từ
忘八wàng bā

忘八: xem 王八[wang2 ba1]

Cụm từ
忘乎所以wàng hū suǒ yǐ

忘乎所以: quá đà; quên mình

Cụm từ
忘不了wàng bù liǎo

忘不了: không thể quên

Cụm từ
难忘nán wàng

难忘: khó quên

Cụm từ
遗忘症yí wàng zhèng

遗忘症: chứng quên

Cụm từ
遗忘yí wàng

遗忘: quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa

Cụm từ
过目不忘guò mù bù wàng

过目不忘: trí nhớ rất tốt; khắc sâu vào trí nhớ

Cụm từ
转眼便忘zhuǎn yǎn biàn wàng

转眼便忘: điều mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Thành ngữ
贵人多忘事guì rén duō wàng shì

贵人多忘事: xem 貴人多忘|贵人多忘[gui4 ren2 duo1 wang4]

Cụm từ
贵人多忘guì rén duō wàng

贵人多忘: người cao quý thường hay quên (thành ngữ)

Thành ngữ
见色忘义jiàn sè wàng yì

见色忘义: quên lòng trung thành khi đang yêu; tình trước bạn sau

Cụm từ
见色忘友jiàn sè wàng yǒu

见色忘友: bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới

Cụm từ
见利忘义jiàn lì wàng yì

见利忘义: nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng hành động vì tư lợi; bán rẻ lương tâm

Thành ngữ
苟富贵,勿相忘gǒu fù guì , wù xiāng wàng

苟富贵,勿相忘: đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có

Cụm từ
发行备忘录fā xíng bèi wàng lù

发行备忘录: bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản

Cụm từ
发愤忘食fā fèn wàng shí

发愤忘食: cống hiến đến mức quên ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
淡忘dàn wàng

淡忘: dần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức

Cụm từ
流连忘返liú lián wàng fǎn

流连忘返: mải mê; nán lại tận hưởng quên cả về

Cụm từ
流宕忘反liú dàng wàng fǎn

流宕忘反: đi hoang và quên trở về

Cụm từ
没齿难忘mò chǐ nán wàng

没齿难忘: khó quên ngay cả sau khi rụng răng (thành ngữ); nhớ ơn suốt đời; nhớ ơn không bao giờ quên

Thành ngữ
没齿不忘mò chǐ bù wàng

没齿不忘: nghĩa đen: sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng; nhớ đến suốt đời; không thể quên (thành ngữ)

Thành ngữ
永志不忘yǒng zhì bù wàng

永志不忘: không bao giờ quên

Cụm từ
毋忘wú wàng

毋忘: Đừng quên! (văn học)

Cụm từ
数典忘祖shǔ diǎn wàng zǔ

数典忘祖: kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn

Thành ngữ
提笔忘字tí bǐ wàng zì

提笔忘字: khó nhớ cách viết chữ Hán

Cụm từ
舍生忘死shě shēng wàng sǐ

舍生忘死: dũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng; không sợ nguy hiểm

Thành ngữ
念念不忘niàn niàn bù wàng

念念不忘: luôn ghi nhớ trong lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
得鱼忘筌dé yú wàng quán

得鱼忘筌: nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên

Thành ngữ
得意忘形dé yì wàng xíng

得意忘形: vui mừng đến mức quên mất bản thân; mất kiểm soát vì quá vui sướng

Cụm từ
废寝忘餐fèi qǐn wàng cān

废寝忘餐: xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]

Cụm từ
废寝忘食fèi qǐn wàng shí

废寝忘食: (thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc

Thành ngữ
好了疮疤忘了痛hǎo le chuāng bā wàng le tòng

好了疮疤忘了痛: xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼[hao3 le5 shang1 ba1 wang4 le5 teng2]

Cụm từ
好了伤疤忘了疼hǎo le shāng bā wàng le téng

好了伤疤忘了疼: quên đau khổ trong quá khứ khi vết thương đã lành (thành ngữ)

Thành ngữ
善忘shàn wàng

善忘: hay quên; có trí nhớ kém

Cụm từ
吃水不忘掘井人chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén

吃水不忘掘井人: Uống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)

Thành ngữ
吃水不忘挖井人chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén

吃水不忘挖井人: xem 吃水不忘掘井人[chi1 shui3 bu4 wang4 jue2 jing3 ren2]

Cụm từ
勿忘我wù wàng wǒ

勿忘我: hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)

Cụm từ
勿忘国耻wù wàng guó chǐ

勿忘国耻: Đừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变 và việc Nhật Bản sáp nhập Mãn Châu…

Cụm từ
前事不忘,后事之师qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī

前事不忘,后事之师: không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ

Thành ngữ
公而忘私gōng ér wàng sī

公而忘私: vì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình

Thành ngữ