勿忘我
hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)
hoa lưu ly, chi Myosotis (thực vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế
›勿忘国耻wù wàng guó chǐĐừng bao giờ quên nỗi nhục quốc gia, chỉ sự kiện đường sắt Phụng Thiên ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变…
›勿求人wù qiú rénxem 不求人[bu4 qiu2 ren2]
›务农wù nónglàm nông; làm ruộng
›务请wù qǐngvui lòng (trang trọng)
›务虚wù xūthảo luận về nguyên tắc (trái ngược với vấn đề cụ thể)
›务期wù qīđiều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)
›务必wù bìphải; cần; phải chắc chắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.