淡忘
dần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức
dần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm loãng; làm giảm nhẹ; tầm thường hóa; làm suy yếu; trở nên mờ nhạt theo thời gian; khử muối; việc khử muối
›淡出dàn chūnhạt dần (điện ảnh); rút lui (chính trị, diễn xuất, v.v.); phai nhạt khỏi (ký ức)
›淡入dàn rùchuyển cảnh sáng dần (điện ảnh)
›淡巴菰dàn bā gūthuốc lá (từ mượn) (cũ)
›淡水dàn shuǐnước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt
›淡尾鹟莺dàn wěi wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đuôi nhạt (Seicercus soror)
›淡定dàn dìngbình tĩnh và điềm đạm; không bối rối
›淡水区Dàn shuǐ QūQuận Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.