见色忘义
quên lòng trung thành khi đang yêu; tình trước bạn sau
quên lòng trung thành khi đang yêu; tình trước bạn sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ bê bạn bè khi say mê tình mới
›见访jiàn fǎngchuyến thăm của bạn (kính ngữ); bạn đến thăm tôi thật vinh dự
›见诸行动jiàn zhū xíng dòngbiến điều gì đó thành hành động; đưa điều gì đó vào hành động
›见血封喉树jiàn xuè fēng hóu shùAntiaris toxicaria (thực vật)
›见背jiàn bèi(trang trọng, uyển chuyển) (người lớn tuổi) qua đời
›见解jiàn jiěý kiến; quan điểm; hiểu biết
›见闻jiàn wénnhững gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người
›见说jiàn shuōnghe điều đã nói
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.