Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “康”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kāng

康: khỏe mạnh; bình yên; dồi dào

Từ vựng
康马县Kāng mǎ xiàn

康马县: huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
康马Kāng mǎ

康马: huyện Kangmar, tiếng Tạng: Khang dmar rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
康托尔Kāng tuō ěr

康托尔: Cantor (tên); Georg Cantor (1845-1918), nhà toán học người Đức, người sáng lập lý thuyết tập hợp 集合論|集合论[ji2 he2 lun4]

Cụm từ
康衢kāng qú

康衢: đường thông; huyết mạch giao thông

Cụm từ
康庄大道kāng zhuāng dà dào

康庄大道: con đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng

Thành ngữ
康县Kāng xiàn

康县: huyện Khang ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
康科德Kāng kē dé

康科德: Concord (tên địa danh); Concord, thủ phủ bang New Hampshire, Hoa Kỳ

Danh từ riêng
康白度kāng bái dù

康白度: comprador (từ mượn); tư sản mại bản

Cụm từ
康生Kāng Shēng

康生: Khang Sinh (1896-1975), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, ủy viên bộ chính trị trong Cách mạng Văn hóa và bị đổ lỗi sau khi qua đời vì một số hành…

Cụm từ
康熙字典Kāng xī Zì diǎn

康熙字典: Từ điển Khang Hy, đặt theo tên Hoàng đế Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn

Cụm từ
康熙Kāng xī

康熙: Khang Hy, niên hiệu (1661-1722) của Hoàng đế Khang Hy 聖祖|圣祖[Sheng4 zu3]

Cụm từ
康涅狄格州Kāng niè dí gé zhōu

康涅狄格州: Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
康涅狄格Kāng niè dí gé

康涅狄格: Connecticut, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
康泰kāng tài

康泰: bình an và khỏe mạnh

Cụm từ
康桥Kāng qiáo

康桥: Cambridge (thành phố), từ bài thơ của Từ Chí Ma 徐志摩

Cụm từ
康乐县Kāng lè Xiàn

康乐县: huyện Kangle trong Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
康乐kāng lè

康乐: bình an và hạnh phúc (cũ); khỏe mạnh và hạnh phúc; giải trí

Cụm từ
康有为Kāng Yǒu wéi

康有为: Kang Youwei (1858-1927), nhà nho, nhà giáo dục và người muốn cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải cách thất bại năm 1898

Cụm từ
康斯坦茨Kāng sī tǎn cí

康斯坦茨: Konstanz (Germany)

Cụm từ
康斯坦察Kāng sī tǎn chá

康斯坦察: Constanta (thành phố ở Romania)

Cụm từ
康拜因kāng bài yīn

康拜因: (từ mượn) máy liên hợp (tức máy gặt đập liên hợp)

Cụm từ
康思维恩格Kāng sī wéi ēn gé

康思维恩格: Kongsvinger (thành phố ở Hedemark, Na Uy)

Cụm từ
康德Kāng dé

康德: Immanuel Kant (1724-1804), triết gia người Đức

Cụm từ
康复kāng fù

康复: hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh

Cụm từ
康强kāng qiáng

康强: khỏe mạnh; cường tráng

Cụm từ
康广仁Kāng Guǎng rén

康广仁: Kang Guangren (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi 康有為|康有为[Kang1 You3 wei2] và là một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách…

Cụm từ
康康舞kāng kāng wǔ

康康舞: can-can (từ mượn)

Cụm từ
康平县Kāng píng xiàn

康平县: huyện Kangping ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
康平kāng píng

康平: bình an và thịnh vượng

Cụm từ
康巴藏区Kāng bā Zàng qū

康巴藏区: tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康巴地区Kāng bā dì qū

康巴地区: tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康巴Kāng bā

康巴: Khampa, một nhánh của dân tộc Tạng; tỉnh Kham của Tây Tạng trước đây, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康定县Kāng dìng xiàn

康定县: huyện Kangding, còn gọi là Dartsendo, Dardo (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4…

Cụm từ
康定Kāng dìng

康定: huyện Dartsendo, Dardo hoặc Kangding (tiếng Tạng: dar mdo rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
康奈尔大学Kāng nài ěr Dà xué

康奈尔大学: Đại học Cornell

Cụm từ
康奈尔Kāng nài ěr

康奈尔: Đại học Cornell (Mỹ)

Cụm từ
康多莉扎·赖斯Kāng duō lì zhā · Lài sī

康多莉扎·赖斯: Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Mỹ 2005-2009

Cụm từ
康区Kāng qū

康区: tỉnh Kham cũ của Tây Tạng, nay được chia giữa Tây Tạng và Tứ Xuyên

Cụm từ
康健kāng jiàn

康健: khỏe mạnh; cân đối

Cụm từ
康保县Kāng bǎo xiàn

康保县: huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
康保Kāng bǎo

康保: huyện Khang Bảo ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
康佳Kāng jiā

康佳: Kongka (thương hiệu)

Cụm từ
康乾盛世kāng qián shèng shì

康乾盛世: thời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)

Cụm từ
康乾宗迦峰Kāng qián zōng jiā fēng

康乾宗迦峰: Kachenjunga (đỉnh núi Himalaya)

Cụm từ
康乃馨kāng nǎi xīn

康乃馨: hoa cẩm chướng (Dianthus caryophyllus) (từ mượn)

Cụm từ
康乃狄克Kāng nǎi dí kè

康乃狄克: Connecticut, bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
马尔康镇Mǎ ěr kāng zhèn

马尔康镇: thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康县Mǎ ěr kāng Xiàn

马尔康县: huyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
马尔康Mǎ ěr kāng

马尔康: thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
阿斯利康Ā sī lì kāng

阿斯利康: AstraZeneca (công ty dược phẩm Anh-Thụy Điển)

Cụm từ
阜康市Fù kāng shì

阜康市: Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
阜康Fù kāng

阜康: Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
镇康县Zhèn kāng xiàn

镇康县: huyện Trấn Khang ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
镇康Zhèn kāng

镇康: Huyện Zhenkang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
速赐康sù cì kāng

速赐康: (Đài Loan) (thông tục) pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)

Cụm từ
西康省Xī kāng shěng

西康省: Kham tây; tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ phủ Nhã An 雅安[Ya3 an1]

Cụm từ
西康Xī kāng

西康: tỉnh lịch sử của Tây Tạng ở khu vực Kham và tây Tứ Xuyên, một tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc 1928-49 với thủ phủ Nhã An 雅安[Ya3 an1]

Cụm từ
芒康县Máng kāng xiàn

芒康县: huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
芒康Máng kāng

芒康: huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ