Kết quả tra từ “店”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
店: quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
店面: mặt tiền cửa hàng
店长: quản lý cửa hàng
店钱: phí phòng khách sạn; chi phí chỗ ở
店铺: cửa hàng; tiệm
店小二: (cũ) (trong quán rượu hoặc quán trọ, v.v.) người phục vụ; nhân viên
店家: (cũ) chủ tiệm; chủ quán trọ; (tiếng địa phương) cửa hàng; tiệm
店堂: khu vực khách của cửa hàng; phòng trưng bày; khu vực ăn uống của nhà hàng
店员: nhân viên cửa hàng; nhân viên bán hàng; người bán hàng
店伙: nhân viên cửa hàng; nhân viên quầy
店主: chủ cửa hàng
黑店: nghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống); nghĩa bóng: lừa đảo; kinh doanh bảo kê; cướp giữa ban ngày
高碑店市: Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
高碑店: Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
驻马店市: Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
驻马店: Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
马店: quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách
餐饮店: phòng ăn; nhà hàng
饭店: nhà hàng; khách sạn; LT:家[jia1],個|个[ge4]
零售店: cửa hàng; cửa hàng bán lẻ
鸡毛店: quán trọ đơn sơ chỉ có lông gà để ngủ
杂货店: cửa hàng tạp hóa; cửa hàng bách hóa
杂店: cửa hàng tiện lợi; cửa hàng tạp hóa
关店歇业: đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh
开黑店: nghĩa đen: mở quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong văn học truyền thống); nghĩa bóng: thực hiện một vụ lừa đảo; điều hành bảo kê; cướp…
开店: mở cửa hàng
门店: (cửa hàng) bán lẻ
长城饭店: Khách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)
量贩店: cửa hàng bán sỉ; siêu thị
医药商店: nhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc
酒店业: ngành dịch vụ ăn uống; ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng
酒店: quán rượu; quán bar; khách sạn; nhà hàng; (Đài Loan) hostess club
过了这村没这店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng
过了这个村就没这个店: qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn
连锁店: cửa hàng chuỗi
连锁商店: cửa hàng chuỗi
连销店: cửa hàng chuỗi
速食店: cửa hàng thức ăn nhanh
裁缝店: tiệm may
药店: nhà thuốc
药妆店: nhà thuốc; hiệu thuốc (loại cửa hàng cung cấp sản phẩm sức khỏe, làm đẹp và chăm sóc sức khỏe ngoài thuốc – phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan và…
荐头店: công ty môi giới việc làm (cổ); cửa hàng môi giới việc làm
英迪格酒店: khách sạn Indigo (thương hiệu)
花店: cửa hàng hoa
自助洗衣店: tiệm giặt tự động; tiệm giặt tự phục vụ
胶囊酒店: khách sạn con nhộng
美容店: thẩm mỹ viện; LT:家[jia1]
网店: cửa hàng trực tuyến
粮店: cửa hàng lương thực
精品店: cửa hàng boutique
箍桶店: xưởng đóng thùng
盘店: sang nhượng cửa hàng và toàn bộ nội dung cho chủ mới
皇冠假日酒店: Chuỗi khách sạn Crowne Plaza
百货店: cửa hàng bách hóa; cửa hàng tổng hợp; cửa hàng tạp hóa
百货商店: cửa hàng bách hóa
瓦房店市: Wangfangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
瓦房店: Wafangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
理发店: tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]
熟食店: quầy thực phẩm chế biến sẵn; cửa hàng đồ ăn ngon
烘焙店: tiệm bánh