鸡毛店
quán trọ đơn sơ chỉ có lông gà để ngủ
quán trọ đơn sơ chỉ có lông gà để ngủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lông gà; Lượng từ: 根[gen1]; nhỏ nhặt
›鸡枞jī zōngnấm macrolepiota, loài nấm có nguồn gốc từ tỉnh Vân Nam
›鸡汤jī tāngnước luộc gà; súp gà; (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm…
›鸡东县Jī dōng xiànhuyện Jidong ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›鸡泽Jī zéhuyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›鸡东Jī dōnghuyện Jidong ở Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›鸡泽县Jī zé xiànHuyện Jize ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›鸡排jī páiức gà; thịt gà chiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.