Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “工程”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
工程gōng chéng

工程: kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]

Cụm từ
工程师gōng chéng shī

工程师: kỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
工程学gōng chéng xué

工程学: kỹ thuật học; ngành kỹ thuật

Cụm từ
工程图学gōng chéng tú xué

工程图学: đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật

Cụm từ
工程图gōng chéng tú

工程图: đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật

Cụm từ
电脑辅助工程diàn nǎo fǔ zhù gōng chéng

电脑辅助工程: kỹ thuật được máy tính hỗ trợ

Cụm từ
电气工程diàn qì gōng chéng

电气工程: kỹ thuật điện

Cụm từ
电机及电子学工程师联合会Diàn jī jí Diàn zǐ xué Gōng chéng shī Lián hé huì

电机及电子学工程师联合会: IEEE; Institute of Electrical and Electronic Engineers; Hội Kỹ sư Điện và Điện tử

Cụm từ
电子工程diàn zǐ gōng chéng

电子工程: kỹ thuật điện tử

Cụm từ
金盾工程Jīn dùn Gōng chéng

金盾工程: Dự án Lá Chắn Vàng, hệ thống thông tin để kiểm duyệt và giám sát, được cho là bao gồm Tường lửa Vĩ đại của Trung Quốc 防火長城|防火长城[Fang2 huo3…

Cụm từ
遗传工程yí chuán gōng chéng

遗传工程: kỹ thuật di truyền

Cụm từ
道路工程dào lù gōng chéng

道路工程: xây dựng đường

Cụm từ
资讯工程zī xùn gōng chéng

资讯工程: kỹ thuật thông tin (Đài Loan)

Cụm từ
豆腐渣工程dòu fu zhā gōng chéng

豆腐渣工程: dự án xây dựng rẻ tiền; nghĩa đen: xây trên bã đậu nành

Cụm từ
英国工程技术学会Yīng guó Gōng chéng Jì shù Xué huì

英国工程技术学会: Viện Kỹ thuật và Công nghệ (IET)

Cụm từ
知识工程师zhī shi gōng chéng shī

知识工程师: người lao động tri thức

Cụm từ
生物医学工程shēng wù yī xué gōng chéng

生物医学工程: kỹ thuật y sinh

Cụm từ
生物工程学shēng wù gōng chéng xué

生物工程学: công nghệ sinh học

Cụm từ
生物工程shēng wù gōng chéng

生物工程: công nghệ sinh học; kỹ thuật di truyền

Cụm từ
水利工程shuǐ lì gōng chéng

水利工程: kỹ thuật thủy lợi

Cụm từ
机械工程jī xiè gōng chéng

机械工程: kỹ thuật cơ khí

Cụm từ
核工程hé gōng chéng

核工程: kỹ thuật hạt nhân

Cụm từ
提水工程tí shuǐ gōng chéng

提水工程: dự án nâng nước ở vùng trũng phục vụ tưới tiêu

Cụm từ
引水工程yǐn shuǐ gōng chéng

引水工程: kỹ thuật dẫn nước; kỹ thuật tưới tiêu

Cụm từ
安徽工程科技学院Ān huī Gōng chéng Kē jì Xué yuàn

安徽工程科技学院: Đại học Khoa học Kỹ thuật Anhui

Cụm từ
安居工程ān jū gōng chéng

安居工程: dự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp

Cụm từ
基因工程jī yīn gōng chéng

基因工程: kỹ thuật di truyền

Cụm từ
土木工程tǔ mù gōng chéng

土木工程: kỹ thuật dân dụng

Cụm từ
土方工程tǔ fāng gōng chéng

土方工程: công tác đất

Cụm từ
土力工程tǔ lì gōng chéng

土力工程: kỹ thuật địa chất

Cụm từ
化学工程huà xué gōng chéng

化学工程: công nghệ hóa học

Cụm từ
全端工程师quán duān gōng chéng shī

全端工程师: lập trình viên full-stack (máy tính)

Cụm từ
价值工程jià zhí gōng chéng

价值工程: kỹ thuật giá trị

Cụm từ
人机工程rén jī gōng chéng

人机工程: công thái học; kỹ thuật tương tác người-máy

Cụm từ
中国工程院Zhōng guó Gōng chéng yuàn

中国工程院: Viện Hàn lâm Kỹ thuật Trung Quốc

Cụm từ